55 Câu Trắc Nghiệm Bài Hàm Số Lớp 10 Có Đáp Án

1
1053

55 câu trắc nghiệm bài hàm số lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết. Bài tập được phân thành các dạng toán sau: tính giá trị của hàm số; tìm tập xác định của hàm số; tính đồng biến, nghịch biến của hàm số; hàm số chẵn, hàm số lẻ. Bài tập được soạn dưới dạng word gồm 34 trang. Các bạn xem và download ở dưới.

TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ​​ LỚP 10 CÓ ĐÁP ÁN

A. KIẾN THỨC

I – ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ

1. Hàm số. Tập xác định của hàm số

Giả sử có hai đại lượng biến​​ thiên​​ x​​ và​​ y,​​ trong đó​​ x​​ nhận giá trị thuộc tập số​​ D.

​​ Nếu với mỗi giá trị của​​ xthuộc tập​​ D​​ có một và chỉ một giá trị tương ứng của​​ x​​ thuộc tập số thực​​ R​​ thì ta có một hàm số.​​ 

​​ Ta gọi​​ x​​ là biến số và​​ y​​ là hàm số của​​ x

​​ Tập hợp​​ D​​ được gọi là​​ tập xác định​​ của hàm số.

2. Cách cho hàm số

Một hàm số có thể được cho bằng các cách sau.

​​ Hàm số cho bằng bảng

​​ Hàm số cho bằng biểu đồ

​​ Hàm số cho bằng công thức

Tập xác định của hàm số​​ y=fx​​ là tập hợp tất cả các số thực​​ x​​ sao cho biểu thức​​ fx​​ có nghĩa.

3. Đồ thị của hàm số

Đồ thị​​ của hàm số​​ y=fx​​ xác định trên tập​​ D​​ là tập hợp tất cả các điểm​​ Mx; fx​​ trên mặt phẳng tọa độ với​​ xthuộc​​ D.

II – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

1. Ôn tập

​​ Hàm số​​ y=fx​​ gọi là​​ đồng biến (tăng)​​ trên khoảng​​ a; b​​ nếu

 x1,  x2a; b:x1<x2fx1<fx2.

​​ Hàm số​​ y=fx​​ gọi là​​ nghịch biến (giảm)​​ trên khoảng​​ a; b​​ nếu

 x1,  x2a; b:x1<x2fx1>fx2.

2. Bảng biến thiên

Xét chiều biến thiên của một hàm số​​ là tìm các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch biến của nó. Kết quả xét chiều biến thiên được tổng kết trong một bảng gọi là​​ bảng biến thiên.

Ví dụ.​​ Dưới đây là bảng biến thiên của hàm số​​ y=x2.

Hàm số​​ y=x2​​ xác định trên khoảng (hoặc trong khoảng)​​ - ; +​​ và khi​​ x​​ dần tới​​ + ​​ hoặc dần tói​​ - ​​ thì​​ y​​ đều dần tói​​ + .

Tại​​ x=0​​ thì​​ y=0.

Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng​​ - ; 0​​ ta vẽ mũi tên đi xuống (từ​​ + ​​ đến​​ 0).

Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng​​ 0; + ​​ ta vẽ mũi tên đi lên (từ​​ 0​​ đến​​ + ).

Nhìn vào bảng biến thiên, ta sơ bộ hình dung được đồ thị hàm số (đi lên trong khoảng nào, đi xuống trong khoảng nào).

III – TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ

1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ

​​ Hàm số​​ y=fxvới tập xác định​​ D​​ gọi là​​ hàm số chẵn​​ nếu

xD​​ thì​​ - xD​​ và​​ f-x=fx.

​​ Hàm số​​ y=fx​​ với tập xác định​​ D​​ gọi là​​ hàm số lẻ​​ nếu

xD​​ thì​​ - xD​​ và​​ f-x=-fx.

2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

​​ Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

​​ Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vấn đề​​ 1. TÍNH GIÁ TRỊ​​ CỦA HÀM SỐ

Câu 1.​​ Đim nào sau đây thuc đ​​ th​​ hàm s​​ y=1x-1.

A.​​ M12;1.B.​​ M21;1.C.​​ M32;0.D.​​ M40;-2.

Câu 2.​​ Đim nào sau đây không thuc đ​​ th​​ hàm s​​ y=x2-4x+4x.

A. .A2;0..​​ B.​​ B3;13.​​ C.​​ C1;-1.​​ D.​​ D-1;-3.​​ 

Câu​​ 3.​​ Cho hàm s​​ y=fx=-5x. Khng đnh nào sau đây là sai?

A.​​ f-1=5.​​ B.​​ f2=10.C.​​ f-2=10.D.​​ f15=-1.

Câu​​ 4.​​ Cho hàm s​​ fx=2x-1x-;0x+1x0;2x2-1x2;5. Tính​​ f4.​​ 

A.​​ f4=23.​​ B.​​ f4=15.C.​​ f4=5.D.​​ Không tính đưc.

Câu 5.​​ Cho hàm s​​ fx=2x+2-3x-1x2x2+1x<2.​​ Tính​​ P=f2+f-2.

A.​​ P=83.B.​​ P=4.C.​​ P=6.D.​​ P=53.

 

Vấn đề​​ 2. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

 

Câu 6.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=3x-12x-2.

A.​​ D=R.B.​​ D=1;+.C.​​ D=R\1.​​ D.​​ D=1;+.

Câu 7.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=2x-12x+1x-3.

A.​​ D=3;+.B.​​ D=R\-12;3.C.​​ D=-12;+​​ D.​​ D=R.

Câu 8.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x2+1x2+3x-4.

A.​​ D=1;-4.B.​​ D=R\1;-4.C.​​ D=R\1;4.​​ D.​​ D=R.

Câu 9.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+1x+1x2+3x+4.

A.​​ D=R\1.B.​​ D=-1.C.​​ D=R\-1.​​ D.​​ D=R.

Câu 10.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=2x+1x3-3x+2.

A.​​ D=R\1;2.B.​​ D=R\-2;1.C.​​ D=R\-2.​​ D.​​ D=R.

Câu 11.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+2-x+3.​​ 

A.​​ D=-3;+.​​ B.​​ D=-2;+.C.​​ D=R.​​ D.​​ D=2;+.

Câu 12.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=6-3x-x-1.​​ 

A.​​ D=1;2.​​ B.​​ D=1;2.​​ C.​​ D=1;3.​​ D.​​ D=-1;2.​​ 

Câu 13.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=3x-2+6x4-3x.​​ 

A.​​ D=23;43.​​ B.​​ D=32;43.​​ C.​​ D=23;34.​​ D.​​ D=-;43.​​ 

Câu 14.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+4x2-16.​​ 

A.​​ D=-;-22;+.​​ B.​​ D=R.​​ 

C.​​ D=-;-44;+.​​ D.​​ D=-4;4.​​ 

Câu 15.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x2-2x+1+x-3.

A.​​ D=-;3.​​ B.​​ D=1;3.C.​​ D=3;+.​​ D.​​ D=3;+.​​ 

Câu 16.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=2-x+x+2x.​​ 

A.​​ D=-2;2.​​ B.​​ D=-2;2\0.​​ C.​​ D=-2;2\0.​​  D.​​ D=R.​​ 

Câu 17.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+1x2-x-6.​​ 

A.​​ D=3.​​ B.​​ D=-1;+\3.​​ C.​​ D=R.​​ D.​​ D=-1;+.​​ 

Câu 18.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=6-x+2x+11+x-1.​​ 

A.​​ D=1;+.​​ B.​​ D=1;6.​​ C.​​ D=R.D.​​ D=1;6.​​ 

Câu 19.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+1x-32x-1.​​ 

A.​​ D=R.​​ B.​​ D=-12;+\3.

C.​​ D=12;+\3.​​ D.​​ D=12;+\3.​​ 

Câu 20.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x+2xx2-4x+4.​​ 

A.​​ D=-2;+\0;2.​​ B.​​ D=R.​​ 

C.​​ D=-2;+.​​ D.​​ D=-2;+\0;2.​​ 

Câu 21.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=xx-x-6.​​ 

A.​​ D=0;+\3.​​ B.​​ D=0;+\9.​​ 

C.​​ D=0;+\3.​​ D.​​ D=R\9.​​ 

Câu 22.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x-13x2+x+1.​​ 

A.​​ D=1;+.​​ B.​​ D=1.​​ C.​​ D=R.​​ D.​​ D=-1;+.​​ 

Câu 23.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x-1+4-xx-2x-3.

A.​​ D=1;4.B.​​ D=1;4\2;3.​​ C.​​ 1;4\2;3.​​ D.​​ -;14;+.​​ 

Câu 24.​​ Tìm tp​​ xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=x2+2x+2-x+1.

A.​​ D=-;-1.​​ B.​​ D=-1;+.C.​​ D=R\-1.​​ D.​​ D=R.

Câu 25.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=2018x2-3x+23-x2-73.

A.​​ D=R\3.​​ B.​​ D=R.​​ 

C.​​ D=-;12;+.​​ D.​​ D=R\0.​​ 

Câu 26.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=xx-2+x2+2x.

A.​​ D=R.​​ B.​​ D=R\-2;0.​​ C.​​ D=R\-2;0;2.​​ D.​​ D=2;+.​​ 

Câu 27.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=2x-1xx-4.

A.​​ D=R\0;4.​​ B.​​ D=0;+.C.​​ D=0;+\4.D.​​ D=0;+\4.​​ 

Câu 28.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ y=5-3xx2+4x+3.​​ 

A.​​ D=-53;53\-1.​​ B.​​ D=R.​​ 

C.​​ D=-53;53\-1.​​ D.​​ D=-53;53.​​ 

Câu 29.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ fx=12-x;x12-x;x<1.​​ 

A.​​ D=R.​​ B.​​ D=2;+.​​ C.​​ D=-;2.​​ D.​​ ..​​ 

Câu 30.​​ Tìm tp xác đnh​​ D​​ ca hàm s​​ fx=1x;x1x+1;x<1.​​ 

A.​​ D=-1.​​ B.​​ D=R.​​ C.​​ D=-1;+.​​ D.​​ D=-1;1.​​ 

Câu 31.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=x-m+1+2x-x+2m​​ xác đnh trên khong​​ -1;3.

A.​​ Không có giá tr​​ m​​ tha mãn.B.​​ m2.​​ 

C.​​ m3.​​ D.​​ m1.​​ 

Câu 32.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=x+2m+2x-m​​ xác đnh trên​​ -1;0.​​ 

A.​​ m>0m<-1.​​ B.​​ m-1.​​ C.​​ m0m-1.​​ D.​​ m0.​​ 

Câu 33.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=mxx-m+2-1​​ xác đnh trên​​ 0;1.​​ 

A.​​ m-;322.​​ B.​​ m-;-12.​​ 

C.​​ m-;13.D.​​ m-;12.​​ 

Câu 34.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=x-m+2x-m-1​​ xác đnh trên​​ 0;+.

A.​​ m0.​​ B.​​ m1.​​ C.​​ m1.D.​​ m-1.

Câu 35.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=2x+1x2-6x+m-2​​ xác đnh trên​​ R.

A.​​ m11.​​ B.​​ m>11.​​ C.​​ m<11.​​ D.​​ m11.​​ 

Vấn đề​​ 3. TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Câu 36.​​ Cho hàm s​​ fx=4-3x. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ đng biến​​ trên​​ -;43.B.​​ Hàm s​​ nghch biến trên​​ 43;+.​​ 

C.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ R.D.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ 34;+.

Câu 37.​​ Xét tính đng biến, nghch biến ca hàm s​​ fx=x2-4x+5​​ trên khong​​ -;2​​ và trên khong​​ 2;+. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ nghch biến trên​​ -;2,​​ đng biến trên​​ 2;+.

B.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ -;2,​​ nghch biến trên​​ 2;+.

C.​​ Hàm s​​ nghch biến trên các khong​​ -;2​​ và​​ 2;+.

D.​​ Hàm s​​ đng biến trên các khong​​ -;2​​ và​​ 2;+.

Câu 38.​​ Xét s​​ biến thiên ca hàm s​​ fx=3x​​ trên khong​​ 0;+. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ 0;+.

B.​​ Hàm s​​ nghch biến trên khong​​ 0;+.​​ 

C.​​ Hàm s​​ va đng biến, va nghch biến trên khong​​ 0;+.

D.​​ Hàm s​​ không đng biến, cũng không nghch biến trên khong​​ 0;+.

Câu 39.​​ Xét s​​ biến thiên ca hàm s​​ fx=x+1x​​ trên khong​​ 1;+. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ 1;+.

B.​​ Hàm s​​ nghch biến trên khong​​ 1;+.​​ 

C.​​ Hàm s​​ va đng biến, va nghch biến trên khong​​ 1;+.

D.​​ Hàm s​​ không đng biến, cũng không nghch biến trên khong​​ 1;+.

Câu 40.​​ Xét tính đng biến, nghch biến ca hàm s​​ fx=x-3x+5​​ trên khong​​ -;-5​​ và trên khong​​ -5;+. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ nghch biến trên​​ -;-5,​​ đng biến trên​​ -5;+.

B.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ -;-5,​​ nghch biến trên​​ -5;+.

C.​​ Hàm s​​ nghch biến trên các khong​​ -;-5​​ và​​ -5;+.

D.​​ Hàm s​​ đng biến trên các khong​​ -;-5​​ và​​ -5;+.

Câu 41.​​ Cho hàm s​​ fx=2x-7.​​ Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ Hàm s​​ nghch biến trên​​ 72;+.​​ B.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ 72;+.

C.​​ Hàm s​​ đng biến trên​​ R.D.​​ Hàm s​​ nghch biến trên​​ R.

Câu 42.​​ Có bao nhiêu giá tr​​ nguyên ca tham s​​ m​​ thuc đon​​ -3;3​​ đ​​ hàm s​​ fx=m+1x+m-2​​ đng biến trên​​ R.

A.​​ 7.​​  B.​​ 5.​​  C.​​ 4.​​  D.​​ 3.​​ 

Câu 43.​​ Tìm tt c​​ các giá tr​​ thc ca tham s​​ m​​ đ​​ hàm s​​ y=-x2+m-1x+2​​ nghch biến trên khong​​ 1;2.

A.​​ m<5.​​ B.​​ m>5.​​ C.​​ m<3.​​ D.​​ m>3.​​ 

Câu 44.​​ Cho hàm s​​ y=fx​​ có tp xác đnh là​​ -3;3​​ và đ​​ th​​ ca nó đưc biu din bi hình bên. Khng đnh nào sau đây là đúng?

O

3

-1

1

-1

-3

4

x

y

A.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ -3;-1​​ và​​ 1;3.

B.​​ Hàm s​​ đng​​ biến trên khong​​ -3;-1và​​ 1;4.

C.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ -3;3.

D.​​ Hàm s​​ nghch biến trên khong​​ -1;0.​​ 

Câu 45.​​ Cho đ​​ th​​ hàm s​​ y=x3​​ như hình bên. Khng đnh nào sau đây sai?

 

A.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ -;0.​​ 

B.​​ Hàm s​​ đng biến trên khong​​ 0;+.​​ 

C.​​ Hàm s​​ đng biến​​ trên khong​​ -;+.​​ 

D.​​ Hàm s​​ đng biến ti gc ta đ​​ O.

Vn đ​​ 4. HÀM S​​ CHN, HÀM S​​ L

Câu 46.​​ Trong các hàm s​​ y=2015x,y=2015x+2,y=3x2-1,y=2x3-3x​​ có bao nhiêu hàm s​​ l?

A.​​ 1.​​ B.​​ 2.​​ C.​​ 3.​​ D.​​ 4.​​ 

Câu 47.​​ Cho hai hàm s​​ fx=-2x3+3x​​ và​​ gx=x2017+3. Mnh đ​​ nào sau đây đúng?

A.​​ fx​​ là hàm s​​ l;​​ gx​​ là hàm s​​ l.

B.​​ fx​​ là hàm​​ s​​ chn;​​ gx​​ là hàm s​​ chn.

C.​​ C​​ fx​​ và​​ gx​​ đu là hàm s​​ không chn, không l.

D.​​ fx​​ là hàm s​​ l;​​ gx​​ là hàm s​​ không chn, không l.

Câu 48.​​ Cho hàm s​​ fx=x2-x.​​ Khng đnh nào sau đây là đúng.

A.​​ fx​​ là hàm s​​ l.

B.​​ fx​​ là hàm s​​ chn.

C.​​ Đ​​ th​​ ca hàm s​​ fx​​ đi xng qua gc​​ ta đ.

D.​​ Đ​​ th​​ ca hàm s​​ fx​​ đi xng qua trc hoành.

Câu 49.​​ Cho hàm s​​ fx=x-2.​​ Khng đnh nào sau đây là đúng.

A.​​ fx​​ là hàm s​​ l.B.​​ fx​​ là hàm s​​ chn.

C.​​ fx​​ là hàm s​​ va chn, va l.​​ D.​​ fx​​ là hàm s​​ không chn, không l.

Câu 50.​​ Trong các hàm s​​ nào sau đây, hàm​​ s​​ nào là hàm s​​ l?

A.​​ y=x2018-2017.B.​​ y=2x+3.

C.​​ y=3+x-3-x.D.​​ y=x+3+x-3.

Câu 51.​​ Trong các hàm s​​ nào sau đây, hàm s​​ nào là hàm s​​ chn?

A.​​ y=x+1+x-1.B.​​ y=x+3+x-2.

C.​​ y=2x3-3x.D.​​ y=2x4-3x2+x.

Câu 52.​​ Trong các hàm sy=x+2-x-2,y=2x+1+4x2-4x+1,y=xx-2,​​ y=|x+2015|+|x-2015||x+2015|-|x-2015|​​ có bao nhiêu hàm s​​ l?

A.​​ 1.​​ B.​​ 2.​​ C.​​ 3.​​ D.​​ 4.​​ 

Câu 53.​​ Cho hàm s​​ fx=-x3-6;x-2x;-2<x<2x3-6;x2. Khng đnh nào sau đây đúng?

A.​​ fx​​ là hàm s​​ l.

B.​​ fx​​ là hàm s​​ chn.

C.​​ Đ​​ th​​ ca hàm s​​ fx​​ đi xng qua gc ta đ.

D.​​ Đ​​ th​​ ca hàm s​​ fx​​ đi xng qua trc hoành.

Câu 54.​​ Tìm điu kin ca tham s​​ đ​​ các hàm s​​ fx=ax2+bx+c​​ là hàm s​​ chn.

A.​​ a​​ tùy ý,​​ b=0,c=0.B.​​ a​​ tùy ý,​​ b=0,c​​ tùy ý.

C.​​ a,b,c​​ tùy ý.D.​​ a​​ tùy ý,​​ b​​ tùy ý,​​ c=0.​​ 

Câu 55*.​​ Biết rng khi​​ m=m0​​ thì hàm s​​ fx=x3+m2-1x2+2x+m-1​​ là hàm s​​ l. Mnh đ​​ nào sau đây đúng?

A.​​ m012;3.​​ B.​​ m0-12;0.​​ C.​​ m00;12.​​ D.​​ m03;+.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

Câu 1.​​ Xét đáp án A, thay​​ x=2​​ và​​ y=1

 vào hàm s​​ y=1x-1​​ ta đưc​​ 1=12-1: tha mãn.​​ Chn A.

Câu 2.​​ Xét đáp án A, thay​​ x=2​​ và​​ y=0​​ 

 vào hàm s​​ y=x2-4x+4x​​ ta đưc​​ 0=22-4.2+42: tha mãn.​​ 

Xét​​ đáp án B, thay​​ x=3​​ và​​ y=13​​ 

 vào hàm s​​ y=x2-4x+4x​​ ta đưc​​ 13=32-4.3+43: tha mãn.

Xét đáp án C, thay​​ x=1​​ và​​ y=-1​​ vào hàm s​​ 

y=x2-4x+4x​​ ta đưc​​ -1=12-4.1+41-1=1: không tha mãn.​​ Chn C.

Câu​​ 3.​​ Ta có​​ ​​ f-1=-5.-1=5=5A đúng.

​​ f2=-5.2=-10=10B đúng.

​​ f-2=-5.-2=10=10C đúng.

​​ f15=-5.15=-1=1D sai. Chn D.

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị​​ tuyệt đối nên​​ không âm. Do đó D sai.

Câu​​ 4.​​ Do​​ 42;5​​ nên​​ f4=42-1=15.​​ Chn B.

Câu 5.​​ Khi​​ x2​​ thì​​ f2=22+2-32-1=1.​​ 

Khi​​ x<2​​ thì​​ f-2=-22+1=5.​​ Vy​​ f2+f-2=6.​​ Chn C.

Câu 6.​​ Hàm s​​ xác đnh khi​​ 2x-20x1.

Vy tp xác đnh ca hàm s​​ là​​ D=R\1.​​ Chn C.

Câu 7.​​ Hàm s​​ xác đnh khi​​