Bài Tập Trắc Nghiệm Số Gần Đúng-Sai Số Có Đáp Án

0
6681

Bài tập trắc nghiệm số gần đúng-sai số có đáp án và lời giải. Bài tập gồm dạng toán: viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước. Các bạn xem ở dưới.

 

SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ CÓ ĐÁP ÁN

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

I – SỐ GẦN ĐÚNG

Ví dụ 1.​​ Khi tính diện tích của hình tròn bán kính​​ r=2  cm​​ 

 theo công thức​​ S=πr2.

Description: C:\Users\Administrator.IFSF97OWTIGTOPU\Desktop\1.png

Nam lấy một giá trị gần đúng của​​ π​​ là​​ 3,1​​ 

 và được kết quả​​ S=3,1.4=12,4  cm2.

Minh lấy một giá trị gần đúng của​​ π​​ là​​ 3,14​​ 

 và được kết quả​​ S=3,14.4=12,56  cm2.

Vì​​ π=3,14592653  ...​​ là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn, nên ta chỉ viết được gần đúng kết quả phép tính​​ π.r2​​ bằng một số thập phân hữu hạn.

II – QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG

1. Ôn tập quy tắc làm tròn số

Trong sách giáo khoa Toán 7 tập một ta đã biết quy tắc làm tròn đến một hàng nào đó (gọi là hàng quy tròn) như sau

Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn​​ 5​​ thì ta thay nó và các chữ số bên phải nó bởi chữ số​​ 0.

Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng​​ 5​​ thì ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm một đơn vị vào chữ số hàng quy tròn.​​ 

Chẳng hạn​​ 

Số quy tròn đến hàng nghìn của​​ x=2  841  675​​ là​​ x=2  842  000,​​ 

 của​​ y=432  415​​ là​​ y432  000.​​ 

Số quy tròn đến hàng trăm của​​ x=12,4253​​ là​​ x12,43 ,​​ 

 của​​ y=4,1521​​ là​​ y4,15.​​ 

2. Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

Ví dụ 2.​​ Cho số gần đúng​​ a=2  841  275​​ có độ chính xác​​ d=300.​​ Hãy viết số quy tròn của số​​ a.​​ 

Giải.

Vì độ chính xác đến hàng trăm​​ d=300​​ nên ta quy tròn​​ a​​ đến hàng nghìn theo quy tắc làm tròn ở trên.

Vậy số quy tròn của​​ a​​ là​​ 2  841  000.

Ví dụ 3.​​ Hãy viết số quy tròn của số gần đúng​​ a=3,1463​​ biết:​​ a-=3,1463  ±  0,001.

Giải.

Vì độ chính xác đến hàng phần nghìn (độ chính xác là​​ 0,001) nên ta quy tròn số​​ 3,1463​​ đến hàng trăm theo quy tắc làm tròn ở trên.​​ 

Vậy số quy tròn của​​ a​​ là​​ 3,15.​​ 

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1.​​ Cho số gần đúng​​ a=23748023​​ với độ chính xác​​ d=101. Hãy viết số quy tròn của số​​ a.

A.​​ 23749000.B.​​ 23748000.C.​​ 23746000.D.​​ 23747000.

Câu 2.​​ Cho giá trị gần đúng của​​ π​​ là​​ a=3,141592653589​​ với độ chính xác​​ 10-10. Hãy viết số quy tròn của số​​ a.​​ 

A.​​ a=3,141592654.B.​​ a=3,1415926536.

C.​​ a=3,141592653.D.​​ a=3,1415926535.

Câu 3.​​ Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của​​ 3​​ chính xác đến hàng phần nghìn.

A.​​ 1,7320.B.​​ 1,732.C.​​ 1,733.D.​​ 1,731.​​ 

Câu 4.​​ Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của​​ π2​​ chính xác đến hàng phần nghìn.

A.​​ 9,873.B.​​ 9,870.C.​​ 9,872.D.​​ 9,871.

Câu 5.​​ Hãy viết số quy tròn của số gần đúng​​ a=17658​​ biết​​ a-=17658  ±  16.

A.​​ 17700.B.​​ 17800.C.​​ 17500.D.​​ 17600.

Câu 6.​​ Hãy viết số quy tròn của số gần đúng​​ a=15,318​​ biết​​ a-=15,318±0,056.

A.​​ 15,3.B.​​ 15,31.C.​​ 15,32.D.​​ 15,4.

Câu 7.​​ Đo độ cao một ngọn cây là​​ h=347,13m±0,2m.​​ Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.

A.​​ 345.B.​​ 347.C.​​ 348.D.​​ 346.

Câu 8.​​ Cho tam giác​​ ABC​​ có độ dài ba cạnh:​​ a=12 cm±0,2 cm;​​ b=10,2 cm±0,2 cm;​​ c=8 cm±0,1 cm.​​ Tính chu vi​​ P​​ của tam giác đã cho.

A.​​ P=30,2cm±0,2cm.B.​​ P=30,2cm±1cm.

C.​​ P=30,2cm±0,5cm.D.​​ P=30,2cm±2cm.

Câu 9.​​ Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng​​ x=43m±0,5m​​ và chiều dài​​ y=63m±0,5m. Tính chu​​ vi​​ P​​ của miếng đất đã cho.

A.​​ P=212m±4m.B.​​ P=212m±2m.

C.​​ P=212m±0,5m.D.​​ P=212m±1m.

Câu 10.​​ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là​​ x=23m±0,01m​​ và chiều rộng là​​ y=15m±0,01m. Tính diện tích​​ S​​ của thửa ruộng đã cho.

A.​​ S=345m±0,001m.B.​​ S=345m±0,38m.

C.​​ S=345m±0,01m.D.​​ S=345m±0,3801m.

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐA

B

A

B

B

A

C

B

C

B

D

 

LỜI GIẢI

Câu 1.​​ Độ chính xác​​ d=101​​ (hàng trăm), nên ta làm tròn số​​ a=23748023đến hàng nghìn, được kết quả là​​ a=23748000.​​ Chọn B.

Câu 2.​​ Độ chính xác​​ d=10-10làm tròn số​​ a=3,141592653589​​ chính xác đến hàng của​​ d.10=10-9​​ (9 chữ số thập phân), kết quả là​​ a=3,141592654000.Chọn A.

Câu 3.​​ 3MTCT3=1,7320508076...làm tròn đến hàng phần nghìn ta được kết quả:1,732.​​ Chọn B.

Câu 4.​​ π2MTCTπ2=9,8696044011...​​ làm tròn đến hàng phần nghìn ta được kết quả:9,870.​​ Chọn B.

Câu 5.​​ a-=17658  ±  16d=16(hàng chục)làm tròn số​​ a=17658​​ đến hàng trăm, kết quả là:​​ 17700.​​ Chọn A.

Câu 6.​​ a-=15,318±0,056d=0,056làm tròn số​​ a=15,318​​ chính xác đến hàng của​​ d.10=0,56​​ (hàng phần trăm), kết quả là:​​ 15,32.​​ Chọn C.

Câu 7.​​ h=347,13m±0,2md=0,2làm tròn số​​ h=347,13đến hàng​​ d.10=2​​ (hàng đơn vị), kết quả là​​ 347.​​ Chọn B.

Câu 8.​​ Chu vi tam giác là:

P=a+b+c=12+10,2+8±0,2+0,2+0,1=30,2±0,5.​​ 

Chọn C.

Câu 9.​​ Chu vi của miếng đất là​​ 

P=2x+y=2.43±0,5+63±0,5

=2.43+63±0,5+0,5=212±2.​​ Chọn B.

Câu 10.​​ Diện tích của thửa ruộng là​​ 

S=xy=23±0,01.15±0,01

=23.15±23.0,01+15.0,01+0,012=345±0,3801.​​ Chọn D.

 

Bài trướcBài Tập Trắc Nghiệm Các Tập Hợp Số Lớp 10 Có Đáp Án
Bài tiếp theoBài Tập Trắc Nghiệm Tính Giá Trị Của Hàm số Có Đáp Án Và Lời Giải

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây