Đề Thi HK 2 Môn Địa 12- Đề 11

0
35

Đề Thi HK 2 Môn Địa 12- Đề 11

Câu 1: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:
A. Rừng xích đạo gió mùa. B. Rừng gió mùa cận xích đạo.
C. Rừng nhiệt đới gió mùa. D. Rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 2: Vùng thường xảy ra lũ quét ở nước ta là:
A. Vùng núi phía Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 3: Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:
A. Đất đai. B. Sinh vật. C. Bắc – Nam. D. Đông – Tây.
Câu 4: Mưa phùn là mưa
A. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.
B. diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.
C. diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.
D. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.
Câu 5: Bằng kiến thức bản thân và dựa vào át lát địa lí Việt Nam (trang 9) ở nước ta bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào?
A. 8. B. 9. C. 10. D. 7.
Câu 6: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Nam và Bắc (ranh giới là dãy Bạch Mã) không phải do sự khác nhau về:
A. Nhiệt độ trung bình B. Số giờ nắng. C. Lượng bức xạ. D. Lượng mưa.
Câu 7: Biên độ nhiệt trung bình năm ở nước ta có xu hướng
A. giảm dần từ Bắc vào Nam. B. chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam.
C. tăng dần từ Bắc vào Nam D. tăng, giảm tùy lúc.
Câu 8: Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là
A. đất đai. B. địa hình. C. khí hậu. D. sinh vật
Câu 9: Hướng gió thổi chiếm ưu thế của gió tín phong bán cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào nam từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau là:
A. đông bắc. B. tây nam. C. đông nam. D. tây bắc.
Câu 10: Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần phía Nam lãnh thổ?
A. Thú lớn (Voi, hổ, báo,…). B. Thú có lông dày (gấu, chồn,…).
C. Thú có móng vuốt D. Trăn, rắn, cá sấu
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
B. Đường bờ biển Nam Trung bộ bằng phẳng
C. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng
D. Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
Câu 12: Vùng nào ở nước ta thường khô hạn kéo dài và tình trạng hạn hán khắc nghiệt nhất:
A. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ. B. Vùng Nam Bộ.
C. Vùng Đông Bắc. D. Vùng Tây Nguyên.
Câu 13: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
C. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió phơn tây nam, lượng mưa giảm.
D. mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp.
Câu 14: Lượng mưa trung bình năm(mm) của nước ta dao động từ
A. 1800-2000 B. 1600-2000. C. 1500-2000. D. 1700-2000.
Câu 15: Trong 4 địa điểm sau, nơi có mưa nhiều nhất là :
A. Phan Thiết. B. Huế. C. Nha Trang. D. Hà Nội.
Câu 16: Loại cây nào sau đây thuộc loại cây cận nhiệt đới?
A. Dẻ, re. B. Dầu, vang C. Sa mu, pơ mu. D. Dẻ, pơ mu.
Câu 17: Đặc điểm nào đúng nhất của bão ở nước ta?
A. Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.
B. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
C. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.
D. Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta:
A. chỉ hoạt động ở miền Bắc
B. thổi liên tục trong suốt mùa đông.
C. hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã.
D. tạo nên mùa đông có 2-3 tháng lạnh ở miền Bắc.
Câu 19: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là :
A. Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn.
B. Dự báo chính xác đường đi của bão.
C. Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
D. Sơ tán dân đến nơi an toàn.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng
A. Duyên hải Miền Trung. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. đồng bằng sông Hồng.
Câu 21: Ở nước ta khi bão đổ bộ vào đất liền thì phạm vi ảnh hưởng rộng nhất là vùng :
A. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Bắc.
Câu 22: Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là
A. đèo Hải Vân. B. đèo Ngang. C. dãy Hoành Sơn. D. dãy Bạch Mã.
Câu 23: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
B. Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
C. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng
D. Đường bờ biển Nam Trung bộ bằng phẳng
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta chịu ảnh hưởng của bão với tần suất lớn nhất?
A. Ven biển Nam Trung Bộ. B. Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh,Quảng Bình.
C. Ven biển Bắc Bộ. D. Ven biển các tỉnh Thanh Hoá Nghệ An.
Câu 25: Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là:
A. Gió mùa Đông Bắc. B. Gió Mậu dịch nửa cầu Nam
C. Gió mậu dịch nửa cầu Bắc. D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan
Câu 26: Dạng thời tiết đặc biệt thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ ở nước ta là
A. mưa phùn và mưa rào. B. mưa đá và dông.
C. sương mù,sương muối và mưa phùn. D. hạn hán và lốc tố.
Câu 27: Diện tích rừng (triệu ha) và độ che phủ rừng(%) của nước ta năm 1943 là (%)
A. 14,3 triệu ha và 43%. B. 12,7 triệu ha và 38%.
C. 10,2 triệu ha và 22%. D. 15 triệu ha và 50%.
Câu 28: Đai nhiệt đới gió mùa ở Miền Bắc bị hạ thấp(<600-700m) trong khi ở Miền Nam được “đẩy” lên cao (<900-1000m), vì
A. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
B. miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
C. địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
D. nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
Câu 29: Đặc điểm nào của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
B. Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.
C. Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
D. Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
Câu 30: Cao nguyên đất đỏ ba dan rộng lớn nhất ở nước ta là
A. Lâm Viên. B. Di Linh. C. Plây-cu. D. Đắc Lắk
Câu 31: Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì:
A. Gió càng gần về phía Nam.
B. Gió thổi qua biển Nhật Bản và biển Hoàng Hải.
C. Gió di chuyển về phía Đông
D. Gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
Câu 32: Biện pháp nào được xem là quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng sản xuất?
A. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
B. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
C. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
D. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 33: Khí hậu Việt Nam chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa với mấy mùa gió chính?
A. Ba mùa. B. Bốn mùa. C. Hai mùa. D. Một mùa.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông ngòi ở khu vực nào sau đây của nước ta có đặc điểm nhỏ,ngắn và chảy chủ yếu theo hướng Tây-Đông?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ.
C. TD & MN Bắc Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 35: Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải:
A. Nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha.
B. Đạt độ che phủ rừng lên trên 50%.
C. Duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay.
D. Nâng độ che phủ lên từ 45% – 50% ở vùng núi lên 70% – 80%.
Câu 36: Độ ẩm không khí của nước ta dao động từ (%)
A. 50-100. B. 70-100. C. 60-100. D. 80-100.

Câu 37: Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA VÀ LƯỢNG BỐC HƠI Ở NƯỚC TA.

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm)
Hà Nội 1667 989
Huế 2868 1000
TP.Hồ Chí Minh 1931 1686

Qua bảng số liệu trên cân bằng ẩm của Hà Nội,Huế và TP.Hồ Chí Minh là

A. +2656, +3868, +3617. B. +678, +1868, +245.
C. -678, -1868, -245. D. -2656, -3868, -3617.

âu 38: Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là:
A. Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.
B. Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.
C. Xây dựng các hồ chứa nước.
D. Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.
Câu 39: Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra
A. quanh năm. B. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
C. từ tháng 5 đến tháng 10. D. từ tháng 1 đến tháng 6.
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở vùng nào của nước ta?
A. Bắc Trung Bộ. B. TD &MN Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên.

———————Hết————————–

ĐÁP ÁN 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA C A D D B D A C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B A D C B C C B B C
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA A D D B A C A D A D
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA B C C A D D B A C B

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây