Đề Thi HK 2 Môn Vật Lý 10 Có Đáp Án- Đề 7

0
33

Đề Thi HK 2 Môn Vật Lý 10 Có Đáp Án- Đề 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
Câu 1: Người ta truyền nhiệt lượng 150 J cho lượng khí trong một xilanh. Chất khí nở ra, thực hiện công 120 J đẩy pittông đi lên. Nội năng của lượng khí này thay đổi bao nhiêu?
A. –30J.      B. 170J.      C. –170J.      D. 30J.
Câu 2: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi là quá trình gì?
A. Đẳng tích.      B. Đẳng áp.      C. Đẳng nhiệt.       D. Đoạn nhiệt.
Câu 3: Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của các chất gọi là gì?
A. Sự hoá hơi.      B. Sự nóng chảy.       C. Sự ngưng tụ.      D. Sự kết tinh.
Câu 4: Khi một vật rơi tự do, đại lượng nào không thay đổi trong suốt thời gian rơi?
A. Thế năng.       B. Động năng.         C. Gia tốc.         D. Động lượng.
Câu 5: Một vật được thả trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng có ma sát. Những lực nào sinh công trong trường hợp này?
A. Trọng lực, lực ma sát, phản lực.        B. Chỉ có lực ma sát sinh công.
C. Lực ma sát, phản lực.                      D. Trọng lực, lực ma sát.
Câu 6: Một lượng hơi nước có nhiệt độ t=100°C và áp suất P1=1 atm được đựng trong bình kín. Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t=120°C thì áp suất của hơi nước trong bình bằng bao nhiêu?    A. 1,13atm.         B. 1,50atm.        C. 1,25atm.        D. 1,37atm.
Câu 7: Nén đẳng nhiệt một lượng khí từ 9 lít xuống còn 6 lít thì áp suất của lượng khí này tăng thêm 50kPa so với áp suất ban đầu. Áp suất ban đầu của lượng khí này bằng bao nhiêu?     A. 300kPa.         B. 250kPa.          C. 100kPa.            D. 200kPa.
Câu 8: Ở nhiệt độ 30°C , độ ẩm tỉ đối của k° khí là 80% thì ta sẽ cảm thấy như thế nào?
A. Nóng bức khó chịu.      B. Se lạnh.      C. Mát mẻ.       D. Nóng và ẩm.
Câu 9: Một học sinh làm thí nghiệm khảo sát hệ số căng bề mặt chất lỏng và đo được các giá trị như sau: vòng nhôm có đường kính ngoài là 5cm, đường kính trong là 4,8cm, trọng lượng là 0,04N. Lực bứt của vòng nhôm ra khỏi mặt nước là 0,06N. Hệ số căng bề mặt của nước bằng bao nhiêu?

Câu 10: Khi một vật bằng kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?
A. Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm.
B. Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thể tích của vật tăng.
C. Tăng, vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.
D. Giảm, vì khối lượng của vật tăng chậm còn thể tích của vật tăng nhanh hơn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 1 (1,0 điểm): Vì sao không đặt những chai nước đã đổ đầy, có đậy nút vào ngăn đá của tủ lạnh?
Câu 2.A (3,0 điểm): (Dành cho HS lớp 10A). Một vật có khối lượng 1 kg, trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao 0,8 m xuống mặt phẳng nằm ngang. Khi tới chân mặt phẳng nghiêng, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang và trượt được một đoạn đường s thì mới dừng lại. Ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể, hệ số ma sát trên mặt phẳng ngang là 0,1. Chọn gốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10m/s2 Hãy xác định:
a. Cơ năng của vật. (1,0 điểm)
b. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng. (1,0 điểm)
c. Quãng đường s. (1,0 điểm)
Câu 2.B (1,5 điểm): (Dành cho HS lớp 10B, 10C, 10D). Tại Việt Nam, mỗi thanh ray bằng thép của đường sắt, ở nhiệt độ 5°C có độ dài 12,5m. Cho hệ số nở dài của thép là ∝=12.10-6K-1. Hãy xác định độ nở dài của thanh ray khi t° tăng lên 43°C vào mùa hè.
Câu 3.A (2,0 điểm): (Dành cho HS lớp 10A). Cho đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ trục tọa độ (OVT).


a. Hãy mô tả quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên?
b. Chuyển đồ thị trên sang hệ trục tọa độ (OpV)?
Câu 3.B (3,5 điểm): (Dành cho HS lớp 10B, 10C, 10D). Ở độ cao 20m so với mặt đất, một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 10m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Lấy g= 10m/s2
a. Tính thế năng và động năng của vật? (1,0 điểm)
b. Xác định cơ năng của vật? (1,0 điểm)
c. Ở vị trí nào thế năng bằng 1\4 lần cơ năng? Hãy tính vận tốc tại vị trí đó? (1,5 điểm)

———– HẾT ———-

CÂU HỎI

ĐÁP ÁN

1 D
2 B
3 A
4 C
5 D
6 D
7 C
8 A
9 B
10 B
1 D
2 D
3 C
4 B
5 B
6 C
7 A
8 C
9 A
10 A

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây