Đề Thi Học Kì 1 Hoá 8 Phòng GD&ĐT Hải Lăng Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết

0
36

Đề thi học kì 1 Hoá 8 Phòng GD&ĐT Hải Lăng có đáp án và lời giải chi tiết. Các bạn xem ở dưới.

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: Hóa – Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (VD): Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây  :

a)  Al2O3  $\xrightarrow{{{t^0}}}$   Al    +  O2

b)  P2O5 + H2O  $\xrightarrow{{}}$ H3PO4

c) Mg + O2  $\xrightarrow{{{t^0}}}$ MgO

d) Fe(OH)3 + H2SO4 $\xrightarrow{{}}$ Fe2(SO4)3 + H2O

e) Al + HCl $\xrightarrow{{}}$ AlCl3 + H2

f) CxHy + O2 $\xrightarrow{{{t^0}}}$ CO2 + H2O

Câu 2 (TH): Tính khối lượng mỗi chất trong các trường hợp sau:

a) 11,2 lít CO2 (ở đktc).         b) 1,8.1023 phân tử Cl2

Câu 3 (VD): Hợp chất X chứa 75% C về khối lượng, còn lại là H. Biết d= 8. Xác định công thức hóa học của hợp chất X.

Câu 4 (VD): Cho sơ đồ phản ứng:  Fe  +  O2  $\xrightarrow{{{t^0}}}$  Fe3O4

Nếu dùng một lượng 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với O2 (vừa đủ).

a) Lập phương trình phản ứng trên.

b) Tính thể tích O2 phản ứng (đktc).

c) Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

Mỗi câu 0,5 điểm

a)  2Al2O3   $\xrightarrow{{{t^0}}}$   4Al   +  3O2

b)  P2O5 + H2O  $\xrightarrow{{}}$ 2H3PO4

c) 2Mg + O2 $\xrightarrow{{{t^0}}}$ 2MgO

d) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 $\xrightarrow{{}}$ Fe2(SO4)3 + 6H2O

e) 2Al + 6HCl $\xrightarrow{{}}$ 2AlCl3 + 3H2

f) 2CxHy + (4x + y)/2 O2 $\xrightarrow{{{t^0}}}$ 2xCO2 + yH2O

Câu 2: Đáp án

Phương pháp giải:

a) Công thức: n = $\frac{V}{{22,4}}$   m = n.M

b) Công thức: nCl2  = $\frac{{so{\mkern 1mu} phan{\mkern 1mu} tu{\mkern 1mu} C{l_2}}}{{{{6.10}^{23}}}}$

Giải chi tiết:

a) nCO2= $\frac{{11,2}}{{22,4}}$ = 0,5(mol)   (0,25 điểm)

=> nCO2 = 0,5.44 = 22 (g)    (0,25 điểm)

b) nCl2 = $\frac{{1,{{8.10}^{23}}}}{{{{6.10}^{23}}}}$ = 0,3 (mol)   (0,25 điểm)

=> mCl2 = 0,3.71 = 21,3 (g)   (0,25 điểm)

Câu 3: Đáp án

Phương pháp giải:

– Tính %H

– Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố C, H có trong hợp chất

– Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong hợp chất => CTPT của X

Giải chi tiết:

Mx = 8.MH2 = 8.2 = 16 (g/mol)  (0,5 điểm)

Phần trăm khối lượng của H là : 100% – 75% = 25%

${m_C} = \frac{{{M_x}.\% C}}{{100\% }} = \frac{{16.75}}{{100}} = 12{\mkern 1mu} (g) = > {n_C} = \frac{{12}}{{12}} = 1$

${m_H} = \frac{{{M_x}.\% H}}{{100\% }} = \frac{{16.25}}{{100}} = 4{\mkern 1mu} (g) = > {n_H} = \frac{4}{1} = 4$

Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử O

Công thức hóa học của hợp chất là CH4 ( 0,5 điểm)

Câu 4: Đáp án

Phương pháp giải:

a) Đặt hệ số thích hợp trước mỗi công thức hóa học

b) Tính mol Fe theo công thức: n = m : MFe

Tính toán theo phương trình số mol của O2 theo mol Fe

c) Tính toán theo phương trình số mol của Fe2O3 theo mol Fe

Giải chi tiết:

a) 3Fe  +  2O2  $\xrightarrow{{{t^0}}}$   Fe3O4       (0,5 điểm)

b) nFe = $\frac{{8,4}}{{56}}$  = 0,15 (mol)              (0,5 điểm)

nO2= $\frac{2}{3}{n_{Fe}} = \frac{2}{3}.0,15$ = 0,1 (mol)   (0,5 điểm)

VO2(đktc) = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)     (0,5 điểm)

c) nFe3O4= ${n_{F{e_3}{O_4}}} = \frac{1}{3}{n_{Fe}} = \frac{1}{3}.0,15$ = 0,05 (mol)   (0,5 điểm)

=> mFe3O4 = 0,05. 232 = 11,6 (g)               (0,5 điểm)

Bài trướcĐề Thi Hoá 8 HK 1 Trường THCS Thái Bình Châu Thành Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Bài tiếp theoĐề Thi Học Kì 1 Hoá 8 Phòng GD&ĐT Thanh Hoá Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây