Đề Thi Học Kì 1 Vật Lý 8 Trường THCS Ngũ Đoan Kiến Thuỵ Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết

0
6

Đề thi học kì 1 Vật Lý 8 Trường THCS Ngũ Đoan Kiến Thuỵ có đáp án, trắc nghiệm và lời giải chi tiết. Các bạn xem ở dưới.

Phòng GD&ĐT Kiến Thụy

TRƯỜNG THCS NGŨ ĐOAN

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN: Vật Lí – Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:

A. $p = \frac{F}{S}$ B. $p = F.s$ C. $p = \frac{P}{S}$ D. $p = d.V$

Câu 2 (TH): Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

A. Phương của lực B. Chiều của lực

C. Điểm đặt của lực D. Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

Câu 3 (TH): Muốn tăng áp suất thì:

A. Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

B. Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

C. Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

D. Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

Câu 4 (TH): Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu B. Trọng lực của tàu

C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray D. Cả ba lực trên

Câu 5 (TH): Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

Câu 6 (TH): Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết:

A. Tăng B. Giảm

C. Không đổi. D. Có thể tăng, cũng có thể giảm

Câu 7 (TH): Công thức tính áp suất chất lỏng là:

A. $p = \frac{d}{h}$ B. p= d.h C. p = d.V D. $p = \frac{h}{d}$

Câu 8 (TH): Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

B. Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm

C. Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

D. Uống nước trong cốc bằng ống hút

Câu 9 (TH): Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất

A. Tại đỉnh núi. B. Tại chân núi. C. Tại đáy hầm mỏ. D. Trên bãi biển.

Câu 10 (TH): Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

A. Lực đẩy Acsimét B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

C. Trọng lực D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét

Câu 11 (TH): Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

A. Thể tích toàn bộ vật B. Thể tích chất lỏng

C. Thể tích phần chìm của vật D. Thể tích phần nổi của vật

Câu 12 (TH): Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

A. Giảm đi B. Tăng lên C. Không thay đổi D. Chỉ số 0.

Câu 13 (TH): Viết công thức tính lực đẩy Acsimet. Tên, đơn vị của mỗi đại lượng.

Câu 14 (VD): Cho hai ví dụ về công cơ học. Chỉ ra lực thực hiện công trong mỗi ví dụ

Câu 15 (VD): Một bình thủy tinh cao $1,2{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m$ được chứa đầy nước.

Tính áp suất do nước tác dụng lên điểm A ở đáy bình. Cho ${d_{nuoc}} = 10000{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} N/{m^3}$.

Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm B cách đáy bình $0,65{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m$?

Đáp án

1-A 2-D 3-C 4-B 5-A 6-C 7-B 8-A 9-C 10-D
11-C 12-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án C

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án C

Phương pháp giải:

Càng lên cao, áp suất khí quyển càng giảm.

Giải chi tiết:

Càng lên cao, áp suất khí quyển càng giảm.

Càng xuống sâu, áp suất khí quyển càng tăng. Vậy nơi có áp suất khí quyển lớn nhất là nơi có độ sâu lớn nhất.

Câu 10: Đáp án D

Một vật luôn có trọng lực tác dụng. Khi vật ở trong nước, nó chịu thêm tác dụng của lực đẩy Acsimet.

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án

Công thức tính lực đẩy Acsimet: FA= d.V

Trong đó: FA : Lực đẩy Acsimet (N)

d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)

V: thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)

Câu 14: Đáp án

Vd1: Con bò đang kéo xe

Lực thực hiện công: lực kéo

Vd2: Người đẩy xe đang chuyển động

Lực thực hiện công: lực đẩy

Câu 15: Đáp án

Phương pháp giải:

Áp suất chất lỏng: $p = d.h$

Giải chi tiết:

Tóm tắt:

${h_A} = 1,2{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m$

${h_B} = 1,2 – 0,65 = 0,55{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m$

${d_{nuoc}} = 10000{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} N/{m^3}$

${p_A} = ?$; ${p_B} = ?$

a) Áp suất nước tác dụng lên điểm A ở đáy bình là:

${p_A} = d.{h_A} = 10000.1,2 = 12000{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {N/{m^2}} \right)$

b) Áp suất nước tác dụng lên điểm B cách đáy bình 0,65m là:

${p_B} = d.{h_B} = 10000.0,55 = 5500{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {N/{m^2}} \right)$

Bài trướcĐề Thi Học Kì 1 Vật Lý 8 Trường THCS Phương Trung Thanh Oai Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Bài tiếp theoĐề Thi Học Kì 1 Vật Lý 8 Phòng GD&ĐT TP Thái Bình Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây