Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Vật Lý 10- Đề 5

0
33

Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Vật Lý 10- Đề 5

A. TRẮC NGHIỆM. (5 điểm)
Câu 1: Chọn câu đúng. Chiều của lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng
A. làm giảm diện tích mặt thoáng.      B. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định.
C. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang.      D. làm tăng diện tích mặt thoáng.
Câu 2: Chọn câu đúng. Cho một khối lượng khí xác định, nếu áp suất tăng lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
A. giảm xuống 6 lần.    B. giảm xuống 1,5 lần.    C. tăng lên 1,5 lần.    D. tăng lên 6 lần
Câu 3: Xét một quá trình khí truyền nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức của nguyên lý I nhiệt động lực học có giá trị nào sau đây:
A. Q>0, A<0.     B. Q>0, A>0.      C. Q<0, A>0.       D. Q<0, A<0.
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật bằng một nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vector.
C. Trong hệ cô lập, động lượng của hệ được bảo toàn.
D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 5: Chọn câu đúng. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 6: Chọn câu đúng. Đối với một lượng khí lý tưởng, đường đẳng nhiệt có dạng là
A. một đường thẳng trong hệ toạ độ (P-V).     B. một parabol trong hệ tọa độ (P-V).
C. một nhánh hyperbol trong hệ tọa độ (P-V).
D. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ trong hệ tọa độ ( P-T).
Câu 7: Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng.        B. Nội năng là một dạng năng lượng.
C. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật        B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
D. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
Câu 8: Chọn câu đúng. Hai thanh kim loại M và N có cùng tiết diện, cùng chiều dài ban đầu. Khi nung nóng hai thanh kim loại đến nhiệt độ t1 thì thanh M dài hơn thanh N. Khi làm lạnh hai thanh đến nhiệt độ t2 thì:

A. thanh M dài hơn thanh N.     B. hai thanh dài bằng nhau.
C. tùy theo bản chất của 2 thanh k/loại mà thanh M có thể dài hơn hay ngắn hơn thanh N.
D. thanh M ngắn hơn thanh N.
Câu 9: Chọn câu đúng.
A. Một hệ có khả năng thực hiện công thì nó có năng lượng.
B. Đơn vị của năng lượng khác với đơn vị của công
C. Thế năng của trọng lực luôn được xác định so với mặt đất
D. Thế năng của một lò xo bị nén 2cm luôn bé hơn thế năng của lò xo đó khi dãn 2cm.
Câu 10: Một vòng xuyến có đường kính ngoài 46mm đường kính trong 40mm. Trọng lượng của vòng xuyến là 45.10-3N. Nhúng đáy chiếc vòng xuyến chạm vào mặt nước ở 20°C rồi kéo nó lên mặt thoáng, nước làm dính ướt hoàn toàn vòng xuyến. Biết hệ số căng mặt ngoài của nước ở 20°C là 73.10-3N/m. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt của nước ở 20°C có giá trị gần đúng là:    A. 19,758N      B. 0,0647N      C. 0,0513N      D.0,0253N
B. TỰ LUẬN.

Bài 1: (1 điểm). Thể tích một lượng khí lý tưởng khi bị nung nóng tăng từ 0,020 m3 đến 0,040 m3, còn nội năng tăng một lượng 4200 J, biết quá trình này là đẳng áp ở áp suất 1,5.105 Pa. Tính nhiệt lượng truyền cho chất khí.
Bài 2: (2 điểm). a/ Ở 27°C thể tích của một lượng khí lý tưởng là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227° C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?
b/ Một lượng khí lý tưởng thực hiện biến đổi trạng thái theo chu trình như hình vẽ. Hãy nêu tên các đẳng quá trình và vẽ lại chu trình đó trong hệ trục tọa độ (P-T).

Bài 3: (2 điểm). Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, quả nặng có khối lượng m = 0,2kg. Dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể. Người ta kéo cho dây hợp với đường thẳng đứng một góc ∝ =45° rồi thả nhẹ. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật nặng. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy γg = 10m/s2.
a. Tính cơ năng của vật.
b. Xác định vận tốc của vật nặng khi nó đi qua vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30°

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A C D A B C B D A B
B. TỰ LUẬN.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây