Đề Thi Học Kỳ 2 Địa Lý 12- Đề 4

0
35

Đề Thi Học Kỳ 2 Địa Lý 12- Đề 4

Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào giáp với Trung Quốc trong các tỉnh sau ?
A. Yên Bái B. Tuyên Quang C. Thái Nguyên D. Lạng Sơn
Câu 2. Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là ?
A. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam .
B. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng, đất đỏ badan.
D. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông.
Câu 3. Việt Nam nằm ở đâu trong bản đồ châu Á ?
A. Đông châu Á B. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
C. Tây Nam Á D. Đông Bắc Á, trong vùng khí hậu cận nhiệt.
Câu 4. Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ?
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế. B. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên rộng lớn.
C. Có nhiều khối núi cao đồ sộ. D. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
Câu 5. Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi nào ?
A. Vùng núi Đông Bắc B. Các hệ thống sông lớn.
C. Dãy Hoàng Liên Sơn D. Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, hãy cho biết đỉnh núi cao nhất Việt Nam là ?
A. Tây Côn Lĩnh B. Phan xi păng C. Bà Đen D. Ngọc Linh
Câu 7. Do nằm trong khu vực nhiệt đới, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có ?
A. Khí hậu ôn hoà, dễ chịu. B. Sinh vật đa dạng, chủ yếu là nhiệt đới.
C. Đất đai rộng lớn, phì nhiêu. D. Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Mũi Cà Mau B. U Minh Hạ C. U Minh Thượng D. Cát Tiên
Câu 9. Căn cứ vào Atlat trang 6 -7, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào?
A. Bạc Liêu B. Sóc Trăng C. Bà Rịa – Vũng Tàu D. Bến Tre
Câu 10. Nhận định chưa đúng về đặc điểm của Biển Đông là ?
A. Có tính chất nhiệt đới gió mùa . B. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
C. Vùng biển rộng tương đối kín D. Nhiệt độ nước biển và độ mặn thấp.
Câu 11. Ở vùng ven biển dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản ?
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng lớn. B. Vịnh cửa sông
C. Các đảo, đầm phá ven bờ. rừng ngập mặn. D. Các rạn san hô
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất của TP. Hồ Chí Minh là vào tháng mấy?
A. Tháng VI B. Tháng VII C. Tháng VIII D. Tháng IX
Câu 13. Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là ?
A.Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
B. Hằng năm nước ta nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn.
C.Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao hơn đường chân trời.
D.Trong năm mặt trời qua thiên đỉnh 2 lần.
Câu 14. Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí ?
A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn. B. Nằm ở bán cầu Đông.
C. Nằm ở bán cầu Bắc, lục địa lớn. D. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat trang 10, hãy cho biết con sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta ?
A. Sông Đồng Nai B. Sông Hồng C. Sông Mê Công. D. Sông Thái Bình
Câu 16. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,…là vùng ?
A . Lãnh hải. B. Đặc quyền về kinh tế. C. Tiếp giáp lãnh hải. D. Thềm lục địa.
Câu 17. Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta diễn ra chủ yếu ở ?
A. Bờ biển Nam Bộ B. Bờ biển Trung Bộ
C. Bờ biển Bắc Bộ D. Bờ biển Đông Nam Bộ
Câu 18. Đặc điểm nào không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A. Quanh năm nóng. B. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.
C. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt. D. Mùa khô có mưa phùn.
Câu 19. Việt Nam gắn với lục địa và thông ra đại dương nào ?
A. Gắn với một phần lục địa Phi thông ra Thái Bình Dương
B. Gắn với lục đại Á – Âu thông ra Thái Bình Dương
C. Gắn với lục địa Á – Âu và thông ra Ấn Độ Dương
D. Gắn với lục địa Á – Âu và thông ra Đại Tây Dương
Câu 20. Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì vùng có gió Tây khô nóng là?
A. Đông Trường Sơn B. Đông Nam Bộ C. Nam Trung Bộ D. Đông Bắc Bộ
Câu 21. Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng qua một số năm

Năm Tổng diện tích có rừng (triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
1943 14,3 14,3 0 43,0
1983 7,2 6,8 0,4 22,0
2005 12,7 10,2 2,5 38,0

Thể hiện sự biến động của diện tích rừng qua một số năm vẽ biểu nào thích hợp nhất ?

A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ tròn C. Biểu đồ kết hợp D. Biểu đồ đường
Câu 22. Tính đến 2007 nước ta có bao nhiêu vườn quốc gia ?
A. 20 vườn B. 30 vườn. C. 40 vườn D. 50 vườn
Câu 23. Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi ?
A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam.
Câu 24. Tính đến 2007 nước ta có bao nhiêu khu dự trữ sinh quyển được UNESCO công nhận là khu dụ trữ sinh quyển của thế giới ?
A. 5 khu. B. 6 khu C. 7 khu D. 8 khu
Câu 25. Phát biểu nào không đúng về sự suy giảm đa dạng sinh vật của nước ta ?
A. Thành phần loài suy giảm. B. Kiểu hệ sinh thái suy giảm.
C. Nguồn gen suy giảm. D.Vườn quốc gia suy giảm.
Câu 26. Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh ?
A. Lương thực. B. Thực phẩm. C . Cây công nghiệp. D. Cây hoa màu.
Câu 27. Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là ?
A. Đới rừng gió mùa cận xích đạo. B. Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
C. Đới rừng xích đạo. D. Đới rừng nhiệt đới.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta ?
A. Đất phù sa B. Đất đỏ badan C. Đất feralit trên các loại đá khác. D. Đất phèn
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào không giáp với Lào trong các tỉnh sau ?
A. Sơn La B. Hòa Bình C. Thanh Hóa D. Nghệ An
Câu 30. Nguyên nhân làm cho diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh là ?
A. Khai hoang, mở rộng diện tích đất trồng trọt. B. Phát triển thủy điện và thủy lợi.
C. Toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng. D. Mở rộng các khu dân cư và đô thị.
….………………Hết……………………..

ĐÁP ÁN 

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
D A B D A B A D C D A D A D B

 

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C B D B A C B C B D C B C B C

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây