Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Địa Lớp 12- Đề 2

0
31

Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Địa Lớp 12- Đề 2

Câu 1: Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với nước nào sau đây ?
A. Trung Quốc, Lào, Camphuchia. B. Lào, Campuchia.
C. Thái Lan, Campuchia. D. Trung Quốc, Campuchia.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

Diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng trong tổng diện tích rừng của nước ta qua hai năm (đơn vị %)

Năm Tổng diện tích rừng trồng DT rừng tự nhiên DT rừng trồng
1983 100 94,4 5,6
2015 100 75,6 24,4

Biểu đồ nào thích hợp nhất với bảng số liệu trên?

A. tròn. B. đường. C. cột. D. miền.
Câu 3: Việt Nam vừa gắn với lục địa vừa thông ra đại dương nào ?
A. Gắn với lục địa Á – Âu và thông ra Đại Tây Dương.
B. Gắn với một phần lục địa Phi thông ra Thái Bình Dương.
C. Gắn với lục địa Á – Âu và thông ra Ấn Độ Dương.
D. Gắn với lục đại Á – Âu thông ra Thái Bình Dương.
Câu 4: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A. gần chí tuyến. B. gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh.
C. có một mùa đông lạnh. D. có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam.
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?
A. Lòng sông cạn và nhiều cồn cát. B. Chế độ nước thất thường.
C. Dòng sông ngắn và dốc. D. Lũ lên, xuống chậm và kéo dài.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX cho Trung Bộ là
A. gió Đông Bắc. B. gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
C. gió Tây Nam. D. gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 7: Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa không có loại rừng nào sau đây ?
A. Rừng tràm trên đất phèn. B. Rừng thường xanh trên đá vôi.
C. Rừng lá kim trên đất feralit đỏ vàng. D. Rừng ngập mặn trên đất mặn ven biển.
Câu 8: Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng qua một số năm

Năm Tổng diện tích có rừng (triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
1943 14,3 14,3 0 43,0
1983 7,2 6,8 0,4 22,0
2005 12,7 10,2 2,5 38,0

Để thể hiện sự biến động của diện tích rừng qua một số năm vẽ biểu nào thích hợp nhất ?

A. đường. B. cột. C. tròn. D. kết hợp.
Câu 9: Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế. B. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên rộng lớn.
C. có nhiều khối núi cao đồ sộ. D. nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
Câu 10: Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:
A. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn.
B. Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.
C. Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.
D. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn.
Câu 11: Phát biểu nào không đúng khi nói về đai ôn đới gió mùa trên núi ?
A. Mưa nhiều độ ẩm tăng. B. Có tính chất khí hậu ôn đới.
C. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C. D. Nhiệt độ mùa đông dưới 5oC.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là
A. sông Chu. B. sông Cầu. C. sông Mã. D. sông Đà.
Câu 13: Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là
A. bể Cửu Long Bể Sông Hồng. B. bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long.
C. bể Sông Hồng và Bể Trung Bộ. D. bể Thổ Chu – Mã Lai.
Câu 14: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Có các thung lũng sông theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B. Địa hình cao, các dãy núi xen kẽ, dải đồng bằng thu hẹp.
C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính chất nhiệt đới tăng.
D. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, có hai mùa rõ rệt khô và mưa.
Câu 15: Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính từ
A. đường cơ sở trở ra. B. giới hạn ngoài của vùng lãnh hải trở ra.
C. vùng có độ sâu 200m. D. ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra.
Câu 16: Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. sự tác động của con người. B. giá trị về kinh tế.
C. độ cao và hướng núi. D. hướng nghiêng.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất của TP. Hồ Chí Minh là vào tháng mấy?
A. Tháng III. B. Tháng V. C. Tháng VI. D. Tháng IX.
Câu 18: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A. Vùng núi Trường Sơn. B. Vùng núi thấp Tây Bắc.
C. Vùng núi cao Tây Bắc. D. Vùng núi Đông Bắc.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long ?
A. Đất phèn. B. Đất xám. C. Đất phù sa sông. D. Đất mặn.
Câu 20: Sự khác nhau về thiên nhiên giữa vùng núi Đông -Tây chủ yếu là do
A. kinh tuyến.
B. gió mùa Đông Bắc.
C. độ cao của núi và sự hoạt động của gió mùa.
D. tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.
Câu 21: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở ?
A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Bắc Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat trang 10, hãy cho biết con sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?
A. Sông Thái Bình. B. Sông Đồng Nai.
C. Sông Hồng. D. Sông Mê Công.
Câu 23: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông lớn nào sau đây?
A. Sông Hồng với sông Chảy. B. Sông Đà với sông Lô.
C. Sông Đà và sông Mã. D. Sông Hồng và sông Đà.
Câu 24: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất diễn ra ở
A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.
Câu 25: Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
A. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn. B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.
C. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh. D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
Câu 26: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. địa hình bị chia cắt thành nhiều ô ruộng. B. diện tích rộng hơn đồng bằng sông Cửu Long.
C. thủy triều xâm nhập đồng bằng về mùa cạn. D. hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 27: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A. rừng cận xích đạo gió mùa. B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C. rừng xích đạo gió mùa. D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
Câu 28: So với các nước cùng một vĩ độ, nước ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về
A. trồng được lúa, ngô, khoai.
B. phát triển cây cà phê, cao su.
C. trồng các loại cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
D. trồng được nho, cam, ô liu, chà là, thuốc lá… như Tây Á.
Câu 29: Nhiệt độ các tỉnh miền Bắc thấp vào mùa đông so với miền Nam vì:
A. Miền Bắc có nhiều núi cao. B. Miền Bắc nằm xa Xích đạo nên lạnh.
C. Miền Bắc hay có tuyết rơi. D. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
Câu 30: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là
A. vịnh Bắc Bộ. B. duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. vịnh Thái Lan.
Câu 31: Vai trò quan trọng của Biển Đông đối với khí hậu Việt Nam là
A. làm tăng tính nóng bức trong mùa hè. B. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết.
C. làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc. D. gây fơn cho nhiều vùng núi nước ta.
Câu 32: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A. đới rừng nhiệt đới. B. đới rừng xích đạo.
C. đới rừng nhiệt đới gió mùa. D. đới rừng gió mùa cận xích đạo.
Câu 33: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam. B. có địa hình cao nhất cả nước.
C. gồm các dảy núi song song và so le. D. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
Câu 34: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực nào sau đây ?
A. Bắc Trung Bộ và phần nam của Tây Bắc. B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển Miền Trung ?
A. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng. B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C. Được hình thành do các sông bồi đắp. D. Hẹp ngang, được chia thành ba dải.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta vừa giáp với Lào vừa giáp với Trung Quốc ?
A. Điên Biên. B. Nghệ An. C. Hòa Bình. D. Sơn La.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết loại rừng nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta ?
A. Rừng tre nứa. B. Rừng kín thường xanh.
C. Rừng trồng. D. Rừng trên núi đá vôi.
Câu 38: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới.
B. hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm.
C. hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao.
D. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
Câu 39: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
A. thường xuyên được bồi đắp phù sa. B. có nhiều ô trũng ngập nước.
C. không được bồi đắp phù sa hàng năm. D. được canh tác nhiều nhất.
Câu 40: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là
A. sông Hồng và sông Cả. B. sông Cả và sông Mã.
C. sông Hồng và sông Mã. D. sông Đà và sông Lô.

—— HẾT ——

ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA D A D C D D C D D B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA A B B D A C D D A D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA D C D D C A B C D B
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA B C D A C A B D A A

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây