Đề Thi Và Lời Giải Học Kỳ 2 Địa Lý Lớp 10-Đề 10

0
46

Đề Thi Và Lời Giải Học Kỳ 2 Địa Lý Lớp 10-Đề 10

Câu 1: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến
A. Trình độ phát triển ngành dịch vụ.                    B. Mức độ tập trung ngành dịch vụ.
C. Tổ chức dịch vụ.                                             D. Hiệu quả ngành dịch vụ.
Câu 2: Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
A. Giao thông vận tải.       B. Tài chính.         C. Bảo hiểm.        D. Các hoạt động đoàn thể.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số, lao động.                               B. Phân bố dân cư.
C. Truyền thống văn hóa.                                    D. Trình độ phát triển kinh tế.
Câu 4: Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là
A. NewYork, Luân Đôn, Tô-ki-ô.                           B. NewYork, Luân Đôn, Pa-ri.
C. Oa – sinh – tơn, Luân Đôn, Tô-ki-ô.                  D. Xingapo, NewYork, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
Câu 5: Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào
A. Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải.
B. Tổng chiều dài các loại đường.
C. Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.
D. Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá.
Câu 6: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. Đường xá và xe cộ.                                        B. Sự chuyên chở người và hàng hóa.
C. Đường xá và phương tiện.         D. Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?
A. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. Chất lượng của sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi và an toàn
C. Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển.
D. Chỉ tiêu đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.
Câu 8: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì
A. Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.
B. Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới.
C. Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.
D. Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới.
Câu 9: Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất?
A. Khí hậu.                    B. Địa hình.             C. Khoáng sản.               D. Sinh vật.
Câu 10: Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là:
A. Trình độ kỹ thuật.       B. Vốn đầu tư.         C. Dân cư.                 D. Điều kiện tự nhiên
Câu 11: Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:
A. Đường ôtô.              B. Đường sắt.           C. Đường thủy.           D. Đường hàng không.
Câu 12: Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế?
A. Đường sắt.              B. Đường biển.          C. Đường ôtô.            D. Đường sông.
Câu 13: Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là:
A. Đường ôtô.              B. Đường ống.           C. Đường sắt.            D. Đường hàng không.
Câu 14: Điểm giống nhau dễ nhận thấy trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển là:
A. Đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.       B. Thường gắn liền với các cảng biển.
C. Đây là ngành có vai trò quan trọng nhất.               D. Tất cả đều được xây dựng ở nửa sau thế kỉ XIX.

Câu 15: Những nước phát triển mạnh ngành vận tải đường sông hồ là:
A. Những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa-nuýp và Rai-nơ.
B. Hoa Kì, Ca-na-đa và Nga.
C. Các nước ở vùng khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ.
D. Các nước Châu Á và Châu Phi có nhiều sông lớn.
Câu 16: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đại Tây Dương vì:
A. Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.
B. Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kì và Nhật Bản.
C. Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Bắc Mỹ và Tây Âu.
D. Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Châu Âu và Hoa Kì.
Câu 17: Cảng biển lớn nhất của Đông Nam Á hiện nay là
A. Y-ô-kô-ha-ma.          B. Thượng Hải.             C. Xin-ga-po.              D. Kô-bê
Câu 18: Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển tuy có nhiều cách biệt nhưng cũng có chung một đặc điểm, đó là:
A. An toàn.                                                          B. Hiện đại.
C. Phương tiện lưu thông quốc tế.                         D. Có khối lượng vận chuyển lớn.
Câu 19: Các cường quốc hàng không trên thế giới hiện nay là:
A. Hoa Kì, Anh, Pháp, Liên Bang Nga.                   B. Hoa Kì, Anh, Pháp, CHLB Đức.
C. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Anh, Nhật.                   D. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Pháp, Nhật.
Câu 20: Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích:
A. Nối liền các châu lục được dễ dàng.
B. Rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển.
C. Dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn lại với nhau.
D. Hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền vì kín gió hơn ngoài đại dương.
Câu 21: Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
A. Sắt thép và xi măng.                                       B. Hành khách.
C. Khoáng sản kim loại và nông sản.                    D. Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.
Câu 22: Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ KHỐI LƯỢNG LUÂN CHUYỂN
CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI NƯỚC TA, NĂM 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Cự li vận chuyển trung bình (Km)
Đường sắt 8385,0 2725,4
Đường ô tô 175 856,2 9402,8
Đường sông 55 258,6 5140,5
Đường biển 21 811,6 43 512,6
Đường hàng không 89,7 210,7
Tổng số 261 401,1 600 992,0
Từ bảng số liệu cho biết phương tiện vận tải nào có cự li vận chuyển trung bình lớn nhất?
A. Đường ô tô.          B. Đường biển.         C. Đường hàng không.            D. Đường sắt.
Câu 23: “Marketing” được hiểu là:
A. Giới thiệu sản phẩm hàng hóa đến người tiêu dùng.
B. Bán hàng cho người tiêu dùng với lời giới thiệu về sản phẩm.
C. Tìm hiểu phân tích thị trường để đáp ứng cho phù hợp.
D. Điều tiết cung cầu cho phù hợp với thị trường.
Câu 24: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là:
A. Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
B. Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau.
C. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu.
D. Quan hệ so sánh giữa tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu.
Câu 25: Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng
A. Ngoại thương phát triển hơn nội thương.                   B. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
C. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.                                  D. Xuất khẩu dịch vụ thương mại.
Câu 26: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
A. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.      B. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.         D. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
Câu 27: Ý nào không đúng với vai trò của ngành nội thương?
A. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
C. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn.
D. Góp phần phân công lao động theo vùng và theo lãnh thổ.
Câu 28: Ý nào không đúng với vai trò của ngành ngoại thương?
A. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
B. Gắn thị trường trong nước với thị trường nước ngoài rộng lớn.
C. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
D. Góp phần phân công lao động theo vùng và theo lãnh thổ.
Câu 29: Xuất siêu là tình trạng
A. giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu.
B. xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới.
C. khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng.
D. khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ.
Câu 30: Ngoại tệ mạnh được hiểu là:
A. Đồng tiền có mệnh giá lớn.
B. Đồng tiền của những nước có tình trạng xuất siêu.
C. Đồng tiền của những nước có kinh tế phát triển, thông dụng trong giao dịch quốc tế và chi phối mạnh kinh tế thế giới.
D. Đồng tiền được nhiều nước sử dụng.
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 31 đến câu 32
Cho biểu đồ dưới đây

Từ biểu đồ, trả lời các câu hỏi 31,32
Câu 31: Biểu đồ đã cho được gọi là:
A. Biểu đồ đường.           B. Biểu đồ miền.          C. Biểu đồ kết hợp.           D. Biểu đồ tròn.
Câu 32: Nhìn vào biểu đồ đã cho, trong giai đoạn 2000-2014, mặt hàng xuất khẩu có tốc độ tăng trưởng lớn nhất là:
A. Hàng dệt, may.        B. Hàng điện tử.        C. Hàng thủy sản.      D. Tất cả các mặt hàng.
Câu 33: Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, sự phát triển của con người và thiên nhiên, được gọi chung là:
A. Điều kiện tự nhiên.       B. Thiên nhiên.           C. Môi trường.               D. Tài nguyên.
Câu 34: Môi trường tự nhiên có vai trò:
A. Cung cấp các điều kiện sống cho con người.
B. Định hướng các hoạt động của con người.
C. Quyết định sự phát triển của xã hội.
D. Cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người.
Câu 35: Chia tài nguyên thành 3 loại: tài nguyên có thể phục hồi, tài nguyên không thể phục hồi và tài nguyên không thể hao kiệt là dựa vào
A. Thuộc tính tự nhiên.                                      B. Khả năng tái sinh.
C. Môi trường hình thành.                                  D. Công dụng kinh tế.
Câu 36: Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, rừng được xếp vào loại tài nguyên:
A. Khôi phục được                                             B. Không khôi phục được
C. Có thể bị hao kiệt                                         D. Có thể bị hao kiệt và khôi phục được
Câu 37: Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên?
A. Cơ sở vật chất của sự sống.
B. Nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội.
C. Cơ sở của sự tồn tại xã hội.
D. Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội.
Câu 38: Nhận định nào không đúng về môi trường nhân tạo?
A. Là kết quả lao động của con người.
B. Tồn tại phụ thuộc vào con người.
C. Phát triển theo các quy luật riêng của nó.
D. Sẽ tự hủy hoại nếu không được sự chăm sóc của con người.
Câu 39: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường nhân tạo ?
A. Các thành phần của môi trường nhân tạo sẽ bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.
B. Mỗi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó.
C. Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người.
D. Môi trường nhân tạo phát triển theo các quy luật tự nhiên.
Câu 40: Môi trường sống của con người bao gồm:
A. Môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất.
B. Môi trường sinh vật, môi trường địa chất, môi trường nước.
C. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội.
D. Môi trường tự nhiên, môi trường không khí, môi trường nước.
—————– Hết —————–

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây