Đề Thi HK 2 Môn Hóa 11 Có Đáp Án- Đề 9

0
29

Đề Thi HK 2 Môn Hóa 11 Có Đáp Án- Đề 9

Câu 1: Bậc của ancol tert-butylic là:     A. 2            B. 0             C. 1                     D. 3

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(1) Toluen phản ứng thế với brom (xúc tác bột Fe, to) tạo thành m-bromtoluen.

(2) Số lượng đồng phân của anken C4H8 ít hơn của ankan C4H10.

(3) Khi đốt cháy ankin ta luôn

(4) Stiren phản ứng vừa đủ với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1

(5) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren ta thu được cao su Buna.

Số phát biểu không đúng là:     A. 4        B. 5         C. 3           D. 2

Câu 3: Danh pháp IUPAC của ankylbenzen có CTCT sau là:

A. 1–etyl–3–metylbenzen           B. 1–etyl–5–metylbenzen

C. 4–metyl–2–etyl benzen          D. 2–etyl–4–metylbenzen

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,48 g 1 hidrocacbon là đồng đẳng của benzen thu được 7,2 g H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 1,792 l   B. 8,96 l   C. 7,168 l   D. 14,336 l

Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 19,08 gam kết tủa. Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,46 mol H2. Giá trị của a là:    A. 0,34      B. 0,32       C. 0,46     D. 0,22

Câu 6: Đun nóng 7,8 g hỗn hợp 2 ancol no, đơn, mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được 6 g hỗn hợp gồm 3 ete có số mol bằng nhau. Hai ancol đó là:    A. CH3OH và C2H5OH            B. CH3OH và C3H7OH       C. C2H5OH và C4H9OH        D. C2H5OH và C3H7OH

Câu 7: Thành phần chính “khí thiên nhiên”:  A. Metan   B. Propan   C. Etan   D. N-butan

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp gồm Etyl clorua và KOH trong etanol thu được khí A . Dẫn A qua dung dịch Br2. Hiện tượng xảy ra là:

A. Dung dịch Br2bị mất màu.              B. Có kết tủa đen xuất hiện

C. Không hiện tượng                          D. Dung dịch có màu xanh

Câu 9: Từ 1 tấn benzen có thể điều chế được bao nhiêu tấn phenol biết rằng hiệu suất của cả quá trình là 50%, các hóa chất và đk cần có đủ?  A. 0,6     B. 1,2    C. 600    D. 1200

Câu 10: Cho các chất sau: butađien, toluen, etilen, xiclohexan, stiren, vinyl axetilen, benzen. Số chất làm mất màu dd KMnO4 ở nhiệt độ thường là:    A. 6    B. 7    C. 4     D. 5

Câu 11: Cho 16,1 gam hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no, đơn, mạch hở A tác dụng với lượng dư Na thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng 16,1 gam hỗn hợp trên thì hòa tan vừa hết 4,9 gam Cu(OH)2. Tên gọi của A là:

A. Ancol propylic        B. Ancol etylic        C. Ancol metylic        D. Ancol isobutylic

Câu 12: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 150 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư)  thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:   A. 224      B. 672      C. 336      D. 112

Câu 13: Cho các dung dịch axit sau với nồng độ tương ứng: CH3-COOH 0,1M; HCl 0,1M; HCOOH 0,1M; CH3-CH2-COOH 0,1M; NH4Cl 0,1M. Dãy tăng dần về giá trị pH của các dung dịch trên là:

A. HCOOH < HCl < CH3COOH < CH3CH2COOH < NH4Cl

B. HCl < NH4Cl < HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH

C. HCl < HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH < NH4Cl

D. HCOOH < HCl < NH4Cl < CH3COOH < CH3CH2COOH

Câu 14: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất andehit axetic. Tên của X là:

A. 1,1-đibrometan        B. Anlyl clorua        C. 1,2-đibrometan       D. Etyl clorua

Câu 15: Cho 12,6 g hh: metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 118,8 g kết tủa Ag. Khối lượng metanal trong hh: A. 6 g   B. 6,6 g   C. 8,8 g  D. 4,5 g

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Lấy m gam X đem tác dụng hết với 12 gam Na thì thu được 14,27 gam chất rắn và 0,336 lít H2 (đktc). Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml nước brom 0,05M. CTPT 2 axit là:

A. C3H2O2 và C4H4O2               B. C3H6O2và C4H8O2                 C. C3H4O2 và C4H6O2         D. C4H6O2 và C5H8O2

Câu 17: Tên quốc tế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo sau là: 

A. Axit 2-metyl-3-etylbutanoic.               B. Axit 3-etyl-2-metylbutanoic.

C. Axit 1,2-đimetylbutanoic.                   D. Axit 2,3-đimetylbutanoic

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

Các phản ứng trên, phản ứng nào k° phải là phản ứng thế: A. 2, 4   B. 1, 2, 4   C. 2    D. 4

Câu 19: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis – trans là:

A. CH3CH2CH=CHCHClCH3      B. CH3-CH=CBr-CH3      C. CH2=CH-CH2F     D. CHCl=CHCl

Câu 20: Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2; (2) Na; (3) nước brom; (4) NaOH.

Số chất không thể tác dụng với phenol:     A. 4       B. 2       C. 1       D. 3

Câu 21: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có:

A. 1 vòng; 12 nối đôi   B. 1 vòng; 5 nối đôi    C. 4 vòng; 5 nối đôi   D. mạch hở; 13 nối đôi

Câu 22: Dãy đồng đẳng của Benzen có công thức chung là:

A. CnH2n-6; n < 6      B. CnH2n+6; n6      C. CnH2n-6; n 3      D. CnH2n-6; n 6

Câu 23: Có thể nhận biết Anken bằng cách:

A. Đốt cháy                                             B. Cho lội qua dung dịch axit HCl

C. Cho lội qua nước (xúc tác H2SO4, to)     D. Cho lội qua dung dịch brôm hoặc dd KMnO4

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp A gồm propan-1-ol và phenol tác dụng với Na dư thu được thu được 3,92 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:    A. 42,4        B. 19,3         C. 13,9       D. 24,4

Câu 25: Có chuỗi phản ứng sau:

Biết rằng N có tỉ khối so với metan bằng 2,5; D là một hidrocacbon mạch hở và chỉ có 1 đồng phân. Vậy N, B, D, E lần lượt là:

A. C3H4; Pd; C3H6; CH3CHClCH3                 B. C4H6; Pd; C4H8; CH2ClCH2CH2CH3

C. C3H4; Pd; C3H6; CH3CH2CH2Cl                D. C2H2; Pd; C2H4; CH3CH2Cl

Câu 26: Để phân biệt 2 dd riêng biệt: axit acrylic và axit fomic người ta dùng thuốc thử nào sau đây?    A. Na        B. dd KOH        C. dd Na2CO3       D. dd AgNO3/NH3

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa:     Vậy X, Y lần lượt là:

A. CH3CH2CN và CH3CH2OH              B. CH3CH2CN và CH3CH2COOH

C. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH        D. CH3CH2CN và CH3COOH

Câu 28: Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi tham gia phản ứng thế clo (as, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế. Tên gọi của các xicloankan N và M là:

A. Xiclohexan và metyl xiclopentan                    B. Kết quả khác

C. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan         D. Xiclohexan và n-propyl xiclopropan

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 17,472 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch Ba(OH)2 giảm 62,64 gam so với ban đầu và có 94,56 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là:   A. C3H8O        B. C2H6O        C. C4H10       D. C4H10O

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1). Nhiệt độ sôi của axeton < ancol etylic < axit axetic < axit butiric.

(2) Andehit là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa nhóm –CHO.

(3) HCHO thể hiện tính khử khi tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư.

(4) Dung dịch fomalin (hay fomon) là dung dịch 37 – 40% của axetandehit trong rượu.

(5)  Nước ép từ quả chanh không hòa tan được CaCO3.

Số phát biểu đúng là:     A. 3                  B. 1                  C. 4                  D. 2

—————– Hết ——————–

ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D C A D D A A A A C
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
B B C A A C D A C C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D D D D A D B A C D

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây