Đề Thi HK 2 Môn Địa 11- Đề 10

0
36

Đề Thi HK 2 Môn Địa 11- Đề 10

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)

Câu 1. Chọn những từ sau để điền vào chỗ trống cho phù hợp: “công nghiệp; thị trường; chiến lược; đời sống” để thể hiện chiến lược và thành tựu của Liêng Bang Nga đã đạt được khi chuyển đổi sang nền kinh tế mới.
Từ năm 2000, nước Nga xây dựng (a)………………….kinh tế mới: tiếp tục xây dựng, nền kinh tế
(b)………………………., mở rộng ngoại giao. Thành tựu kinh tế thể hiện qua: sản lượng các ngành kinh tế
tăng, LB Nga xuất siêu, (c)…………. ………….. người dân được cải thiện. LB Nga lại có vị trí trong nhóm
nước (d)……………………….hàng đầu trên thế giới.
Câu 2. Chọn ý không thuộc đặc điểm dân cư, lao động, dân tộc và tôn giáo của khu vực Đông
Nam Á.
A. Dân số khu vực Đông Nam Á đông, mật độ dân số cao.
B. Đông Nam Á là khu vực đa dân tộc, đa tôn giáo.
C. Đông Nam Á thiếu lao động, dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng đất badan màu mỡ là sản phẩm
của núi lửa.
D. Đông Nam Á có lực lượng lao động dồi dào, nhưng trình độ lao động kĩ thuật còn hạn chế.
Câu 3. Cơ cấu GDP của Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A. Tỉ trọng khu vực I và II giảm, khu vực III tăng       B.Tỉ trọng khu vực I và II tăng, khu vực III giảm
C. Tỉ trọng khu vực I và III tăng, khu vực II giảm       D. Tỉ trọng khu vực II và III tăng, khu vực I giảm
Câu 4.Các đảo lớn ở Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
A.Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu                   B. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô
C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu                  D.Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu
Câu 5. Ngành chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của kinh tế Nhật Bản là: A.Dịch vụ B. Công nghiệp C. Nông nghiệp D. Thương mại Câu 6. Trung Quốc có 2 đặc khu hành chính là:
A. Hồng Công và Ma Cao                                      B. Đài Loan và Ma Cao
C. Hồng Công và Đài Loan                                    D. Ma Cao và Tây Tạng
Câu 7. Chính sách dân số của Trung Quốc là:
A. Mỗi gia đình chỉ dừng lại hai con                       B. Mỗi gia đình chỉ có một con
C. Mỗi gia đình chỉ có 3 con                                  D. Mỗi gia đình không được sinh con
Câu 8. Dân cư Trung Quốc tập trung nhiều ở Miền Đông là do:
A.Diện tích rộng, nhiều núi cao thuận lợi du lịch
B.Nhiều đồng bằng, đất màu mỡ, nhiều đô thị, vị trí thuận lợi.
C.Nhiều dân tộc ít người sinh sống
D.Có nhiều cao nguyên, nhiều dân nhập cư sinh sống
Câu 9. Những đổi mới trong sản xuất công nghiệp của Trung Quốc là:
A.Các nhà máy, xí nghiệp được miễn thuế
B.Các xí nghiệp, nhà máy được chủ động trong lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường
C.Các nhà máy, xí nghiệp được nhà nước cho vay vốn sản xuất
D.Các nhà máy, xí nghiệp được nhà nước bao tiêu sản phẩm
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Trình bày cơ chế hợp tác của ASEAN. Nêu cơ hội và thách thức khi Việt Nam tham gia ASEAN.
Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào hình sau: Hãy nhận xét và giải thích sự phân bố các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc.

Câu 3:( 3,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản ở hai năm 1950 và 2005 (Đơn vị: %)
Năm 1950 2005
Dưới 15 tuổi 35,4 13,9
Từ 15-64 tuổi 59,6 66,9
65 tuổi trở lên 5,0 19,2

a/Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản ở hai năm 1950 và 2005. b/Qua biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét.

———Hết——–

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI 

  • Câu 1: đúng được 1,0 điểm;  câu 2 đến câu 8 mỗi câu đúng được 0,25 điểm
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9
ĐÁP

ÁN

a/Chiến lược b/Thị trường c/Đời sống d/Công nghiệp C D A A A B B B

 

II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

CÂU ĐÁP ÁN THANG

ĐIỂM

Câu 1 Cơ chế hợp tác của ASEAN.  

0,25

0,25

2,0

điểm

  • Thông qua các diễn đàn, hiệp ước, hội nghị
  • Thông qua các dự án, chương trình phát triển
  • Xây dựng khu vực thương mại tự do ASEAN
  • Thông qua các hoạt động văn hóa thể thao của khu vực
0,25
 

  • Cơ hội và thách thức khi Việt Nam tham gia ASEAN.
0,25
  • Cơ hội: Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư, chuyển giao khoa học công nghệ tiên tiến.
0,5
  • Thách thức: sự chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ, khác biệt thể chế chính trị.
0,5
Câu 2
  • Nhận xét phân bố TTCN
 

0,5

2,0 + Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố không đều, tập trung hầu hết ở miền Đông.
điểm
+ Miền Tây mật độ các trung tâm công nghiệp rất thưa thớt, không có trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn. 0,5
  • Giải thích
+ Sự phân bố công nghiệp không đều phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội. 0,25
+ Miền Đông có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dân cư đông đúc 0,5
+ Miền Tây điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn, dân cư thưa thớt. 0,25

 

 

a/Vẽ biểu đồ

Câu 3

3,0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Biểu đồ cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và năm 2005

Yêu cầu:

  • Vẽ đúng tỉ lệ, có chú tích, tên biểu đồ. Nếu thiếu mỗi ý trừ 0,25
  • Vẽ biểu đồ khác không cho điểm.
 

 

 

 

 

b/ Nhận xét  

0,25

  • Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản từ năm 1950 đến năm 2005 có sự chuyển dịch (thay đổi).
  • Nhóm tuổi dưới 15 giảm nhanh từ 35,4% xuống còn 13,9%
0,25
  • Nhóm tuổi từ 15-64 tuổi tăng chậm từ 59,6% lên 66,9%
0,25
  • Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh từ 5% lên 19,2% ( già hóa dân số).
0,25

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây