Đề Thi HK 2 Có Đáp Án Hóa 12- Đề 6

0
18

Đề Thi HK 2 Có Đáp Án Hóa 12- Đề 6

Cho biết:  O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cr = 52; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; Ba = 137.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1:Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA. Vậy X là:    A. K      B. Al.      C. Na.      D. Mg.

Câu 2: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl. Nếu cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2  thì sinh ra kết tủa. Chất X là:     A. NaOH.      B. CaCO3.     C. Ca(HCO3)2.     D. BaCl2.

Câu 3: Cho 14 gam hỗn hợp Y: Mg và Fe tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được 49,5 gam hỗn hợp muối. % khối lượng của Fe trong Y  là:    A. 60%    B. 64%    C. 44%    D. 40%

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cr, Au. Chỉ ra phát biểu không  đúng:

A. Na, Al đều là kim loại nhẹ.       B. Kim loại cứng nhất là Cr.

C. Kim loại dẻo nhất là Au.           D. Al dẫn điện tốt hơn Au.

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4loãng (dư) thu được 6,72 lít khí H2(đktc). Nếu cho m gam X tác dụng với  dung dịch NaOH  (dư) thoát ra 3,36 lít khí H2(đktc). Giá trị của m là:  A. 11,1 gam.   B. 13,9 gam.    C. 12,45 gam.  D. 14.475 gam.

Câu 6: Khi cho dd H2SO4 vào dung dịch chất X thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. Vậy X là:    A. Na2Cr2O7       B. CrCl3       C. K2Cr2O7.      D. K2CrO4

Câu 7: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, CrO3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy:

A. 5.     B. 4.      C. 3.      D. 2.

Câu 8: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch loãng, dư nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A. Dung dịch HCl.     B. Dung dịch HNO3       C. Dung dịch CuSO4.     D. Dung dịch H2SO4.

Câu 9: Thí nghiệm nào không xảy ra ăn mòn điện hóa:

A. Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

B. Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

C. Cho lá Zn vào dung dịch CuSO4.

D. Thép cacbon để trong không khí ẩm.

Câu 10: Để tách lấy Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu ta dùng lượng dư dung dịch:

A. NaOH      B. HNO3 loãng.    C. HCl       D. Fe2(SO4)3.

Câu 11: Nhúng một thanh sắt có khối lượng 10 gam vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3.0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt  sau phản ứng: (coi toàn bộ bạc sinh ra bám vào thanh sắt).   A. 10,52     B. 9,96.     C. 11,6     D. 11,51.

Câu 12: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc nguội, M là:    A. Al     B. Zn.    C.Fe     D.Cu

Câu 13: Cho các dung dịch: NaHCO3, Na2SO4, Mg(NO3)2, FeCl3, AlCl3. Số dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa trắng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn:

A.5           B. 4            C. 3            D. 2

Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:

A. Điện phân dung dịch.   B. Điện phân nóng chảy.   C. Thủy luyện.   D. Nhiệt luyện.

Câu 15: Để điều chế được 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) với hiệu suất của phản ứng lả 90 % thì khối lượng bột nhôm cần dùng là:    A. 22,5 gam.    B. 45 gam.     C. 40,5 gam.     D. 36,45 gam.

Câu 16: Hoà tan một lượng bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc (dư), sinh ra 3,36 lít khí SO2  đktc (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Tính m?

A.22,8 gam      B. 20 gam       C. 40 gam      D. 80 gam

Câu 17: Chỉ ra phát biểu  đúng:

A. Quặng giàu sắt nhất là quặng hematit.

B. Canxi sunfat tồn tại ở dạng CaSO4.2H2O được gọi là thạch cao nung.

C. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.

D. Công thức hóa học của phèn chua là Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:    A. 29,55     B. 9,85     C. 19,70    D. 39,40

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe, 0,2 mol Fe2O3  và 0,2 mol CuO vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là:     A.77.       B. 59.        C. 57,4.        D. 87,7.

Câu 20: Chất  nào sau đây có thể oxi hóa  ion Fe2+ trong dung dịch thành ion Fe3+:

A. Cu2+      B. Ag+        C. Al3+     D. Mg

Câu 21: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là:     A. NaOH, O2 và HCl        B. NaOH, H2 và Cl2        C. Na và Cl2       D. Na, H2và Cl2

Câu 22: Fe ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe3+ là:     A. [Ar]3d5       B. [Ar]3d6       C. [Ar] 3d24s2       D. [Ar] 3d34s2

Câu 23: Hai kim loại đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường:

A. Na, Be      B. K, Mg.      C. Na, Mg      D. Na, Ba.

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y. Trong các chất: NaNO3, Cu, NaHCO3, K2Cr2O7, Cl2 , Ag, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch Y là:    A. 5.       B.3.        C. 6       D. 4

Câu 25: Khi nói về kim loại kiềm ( Li, Na, K, Rb, Cs)   phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

C. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 2000C.

D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

Câu 26: X là một kim loại nặng , màu trắng xám, dẫn điện tốt và có tính nhiễm từ . Vậy X là:         A. Fe.     B. Cr       C. Cu.     D. Al.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa 36,2  gam muối. Giá trị của V là:

A. 8,96.      B. 4,48.       C. 17,92.        D. 11.2.

Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Fe(OH)3 thu được 16 gam chất rắn. Tính m ?

A. 21,4.       B. 18         C. 10,7.       D. 20,8.

Câu 29: Một loại nước cứng có chứa  Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Biện pháp nào sau đây không làm nước mất tính cứng, dùng

A. Dung dịch Ca(OH)2      B. Dung dịch HCl       C. Đun sôi       D. Dung dịch Na2CO3.

Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây không tạo kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

A. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

B. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

Câu 31: Phản ứng thể hiện tính khử của hợp chất sắt(II) là:

A. FeO+CO →t°     B. Fe(OH)2 +HCl →      C. FeCl2+Cl2 →     D. FeSO4 +Mg →

Câu 32: Cho 12,7 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu  tác dụng vừa đủ với 509 ml dd HNO3 2M thu được dd X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2; trong đó số mol N2  bằng số mol NO2. Biết tỉ khối của Y so với H2 là 17,8. Cô cận cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá tri của m:      A. 51,9      B. 64,3      C. 78,3      D. 49,9

II. PHẦN RIÊNG: (8 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình chuẩn: (8 câu, từ câu 33 đến câu 40):

Câu 33: Cho sơ đồ:

A. CrCl2        B. CrCl3         C. K2Cr2O7.       D. K2CrO4.

Câu 34: Loại đá và khoáng chất nào không chứa canxi cacbonat:

A. Đá vôi        B. Thạch cao         C. Đá hoa        D. Đá phấn.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Zn khử được Cr3+ thành Cr.           B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

C. Fe khử được Fe3+ thành Fe2+.         D. Fe2+ oxi hóa được Zn thành Zn2+.

Câu 36: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2(đktc). Giá trị của V là:   A. 896      B. 224       C. 336      D. 672             Câu 37: Dãy gồm các ion kim loại được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là:

A. Cu2+, Fe2+, Zn2+.    B. Fe2+, Cu2+, Zn2+.   C. Cu2+, Zn2+, Fe2+.   D. Zn2+, Fe2+, Cu2+.

Câu 38: Một mẫu khí thải có chứa CO2, H2S, CO và SO2  được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, khí  không bị hấp thụ là:    A. CO    B. H2S     C. CO2     D. SO2

Câu 39: Chất tác dụng được với H2O là:    A. Al2O3.    B. Al(OH)3.   C. CaO     D. NaCl.

Câu 40: Cho 6,72 lít (đktc) khí CO qua ống sứ đựng 0,1 mol CuO và 0,1 MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m:

A. 12     B. 15,6     C. 8,8      D. 10,4

B. Theo chương trình nâng cao: (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Cho sơ đồ:

A. CrCl2        B. CrCl3        C. K2Cr2O7.     D. K2CrO4.

Câu 42: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?

A. NaCl      B. Na2CO3.    C. NH4Cl.     D. AlCl3

Câu 43: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?   A. Fe     B. Al.    C. Na    D. Mg

Câu 44: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO40,5M (điện cực trơ) đến khi ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:

A. 1,12 lít.   B. 2,24 lít.   C. 0,56 lít.   D. 4,48 lít.

Câu 45: Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử  M 2+/M  là +0,34V. Vậy cặp oxi hóa – khử M 2+/M  là cặp nào sau đây?   A. Na+/Na.   B. Al 3+/Al.    C. Cu 2+/Cu.   D. Mg 2+/Mg

Câu 46:  Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Cu(OH)2 tan trong dung dịch

B. Khí khử được CuO nung nóng

C. Cr(OH)2 tan được trong dung dịch NaOH.

D. Nung Ag2S trong không khí thu được Ag kim loại.

Câu 47: Dẫn mẫu khí thải của mộtnhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A. NH3.    B. CO2.      C. SO2.     D. H2

Câu 48: Cho 2,688 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng vừa đủ với 448 ml dụng dịch HCl 0,5M. Kim loại M là:    A. Ca    B. Mg    C. Ba    D. Fe

……………………….HẾT……………………….

ĐÁP ÁN

 Câu ĐA  Câu ĐA  Câu ĐA  Câu ĐA  Câu ĐA
1 C 11 C 21 B 31 C 41 D
2 C 12 B 22 A 32 B 42 B
3 D 13 C 23 D 33 D 43 A
4 D 14 B 24 A 34 B 44 A
5 A 15 B 25 D 35 A 45 C
6 D 16 B 26 A 36 D 46 C
7 D 17 C 27 A 37 A 47 D
8 B 18 C 28 A 38 A 48 B
9 A 19 A 29 B 39 C    
10 C 20 B 30 C 40 D    

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây