Đề Thi HK 2 Có Đáp Án Môn Hóa Lớp 12- Đề 7

0
40

Đề Thi HK 2 Có Đáp Án Môn Hóa Lớp 12- Đề 7

Cho biết khối lượng nguyên tử: H=1; C=12; O=16; Cl=35,5; S=32; N=14; Na=23; K=39; Li=7; Cs=133; Rb=85,5; Be=9; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Sn=119; Pb=207

Câu 1: Cho các phát biểu:

(1) Sắt có tính khử trung bình.

(2) Sắt bị thụ động bởi HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

(3) Sắt tồn tại trong tự nhiên chỉ ở dạng sắt nguyên chất.

(4) Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3.

(5) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử.

(6) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.

Số phát biểu đúng là:   A. 5.     B.  4.     C.  6.     D.  3.

Câu 2: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ dòng điện I=1,93 A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0,1472 gam Na. Hiệu suất phản ứng điện phân là

A. 80%.     B. 90%.     C. 75%.      D. 100%.

Câu 3: Cho 100 ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư. Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 5,35 gam.     B. 4,0 gam.      C. 3,6 gam.    D. 4,5 gam.

Câu 4: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cả ba phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân?    A. Mg.     B. Al.     C. Na.    D. Cu.

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(1) Hợp chất Na2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh.

(2) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

(3) CrO3 là một oxit lưỡng tính.

(4) Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

(5) Crom là kim loại cứng nhất.

Các phát biểu sai là:  A. (3);(4).    B. (1);(2);(5).    C. (2);(3);(4);(5).   D. (3).

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Niken thuộc ô 28, nhóm VIIIB, chu kỳ 4.

(2) Sắt tây là hợp kim của sắt và thiếc .

(3) Xăng pha chì gây hại đối với sức khỏe con người và môi trường.

(4) Kẽm không tác dụng với dung dịch HCl loãng.

Phát biểu nào sai?    A. (1);(3);(4).    B. (4).    C. (1);(2);(3);(4).    D. (1);(2).

Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nư­ớc tạo ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hiđro. Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần trung hòa dung dịch Y là   A. 240 ml.    B. 120 ml.    C. 210 ml.    D. 60 ml.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

B. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

C. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

D. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. Không màu sang màu vàng.       B. Màu da cam sang màu vàng.

C. Màu vàng sang màu da cam.      D. Không màu sang màu da cam.

Câu 10: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là:    A. Xiđerit.    B. Pirit sắt.    C. Manhetit.     D. Hematit.

Câu 11: Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol Al3+; 0,6 mol Cl và a mol Cu2+. Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A. 19,5.     B. 14,6.     C. 20,6.    D. 15,25.

Câu 12: Hòa tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng bao nhiêu gam?

A. 11,100 gam.     B. 7,800 gam.    C. 8,900 gam.     D. 5,825 gam.

Câu 13: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó sắt (Fe) đều bị ăn mòn trước là

A. I, III và IV.     B. I, II và IV.      C. II, III và IV.      D. I, II và III.

Câu 14: Dãy nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

A. Pb, Ni, Sn, Zn,Cr, Fe.      B. Pb, Sn, Fe, Cr, Ni, Zn.

C. Pb, Sn, Ni, Fe, Cr, Zn.     D. Ni, Fe, Zn ,Pb, Al, Cr.

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và 0,2 mol Mg vào một dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng thu được dung dịch Y. Cho tiếp vào dung dịch Y hỗn hợp 0,15 mol HNO3 và 0,05 mol HCl sau phản ứng thu được dung dịch Z và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch Z thì khối lượng kết tủa tạo ra có giá trị là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. 246,4 gam.     B. 172,3 gam.     C. 280,4 gam.      D. 184,0 gam.

Câu 16: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của a và V lần lượt là

A. 17,8 và 4,48.     B. 20,8 và 4,48.    C. 35,6 và 2,24.    D. 30,8 và 2,24.

Câu 17: Các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:     A. 1.    B. 4.    C. 3.   D. 2.

Câu 18: Cho 0,54 gam Al vào dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) là:    A. 4,48 lít.    B. 0,224 lít.    C. 0,448 lít.     D. 0,672 lít.

Câu 19: Khi phân tích một muối M, người ta làm các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch muối M chỉ thấy xuất hiện một kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối M thấy có khí thoát ra.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch muối M thấy có kết tủa keo.

Vậy muối M là      A. (NH4)2CO3.       B. (NH4)2SO4.

C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.        D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 20: Kim loại không phản ứng với H2O ở t° thường: A. Ca.   B. Be.   C. Na.   D. Ba.

Câu 21: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Giá trị của x là:    A. 0,15.    B. 0,05.    C. 0,5.    D. 0,0625.

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm hóa học sau:

(1) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao.

(2) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(3) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

(4) Dùng Zn tác dụng dung dịch CuSO4.

Có mấy thí nghiệm có sinh ra kim loại sau phản ứng?   A. 3.    B. 2.    C. 1.    D. 4.

Câu 23: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc). Kim loại M là:      A. Li.    B. Cs.    C. Na.    D. K.

Câu 24: Hấp thụ hết x mol khí CO2 bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 1,97 gam kết tủa và dung dịch X. Lọc bỏ kết tủa, cho X tác dụng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2,97 gam kết tủa. Giá trị của x (mol) là:    A. 0,02.    B. 0,06.    C. 0,03.     D. 0,04.

Câu 25: Cho từ từ NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn. Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là

A. 4,76 gam.     B. 4,26 gam.     C. 6,39 gam.      D. 4,51 gam.

Câu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. Quặng đôlômit.     B. Quặng pirit.     C. Quặng boxit.     D. Quặng manhetit.

Câu 27: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 (dư) thì sẽ xảy ra hiện tượng?

A. Chỉ có sủi bọt khí.

B. Có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

C. Có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

D. Có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

Câu 28: Cho các mệnh đề sau:

(1) Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và magie.

(2) Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hiđro cacbonat của canxi và magie.

(3) Đun sôi để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

(4) Nước cứng toàn phần gồm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu.        

Mệnh đề nào sai?     A. (3).     B. (3) và (4).     C. (1) và (2).    D. (4).

Câu 29: Cho các chất: NaOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất có tính chất lưỡng tính là:     A. 4.    B. 3.    C. 5.   D. 2.

Câu 30: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y. Khối lượng muối trong X là

A. 31,45 gam.    B. 32,15 gam.    C. 33,25 gam.    D. 30,35 gam.

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN

CÂU HỎI  

ĐÁP ÁN

1 B
2 A
3 B
4 D
5 A
6 B
7 B
8 D
9 C
10 B
11 B
12 D
13 A
14 C
15 C
16 C
17 C
18 D
19 D
20 B
21 C
22 D
23 C
24 C
25 A
26 C
27 D
28 A
29 A
30 A

 

 

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây