Đề Thi Học Kỳ 1 Có Đáp Án Vật Lý 10 – Đề 4

0
36

Đề Thi Học Kỳ 1 Có Đáp Án Vật Lý 10 – Đề 4

I. TRẮC NGHỆM:
Câu 1: Một chất điểm đứng yên chịu tác dụng của ba lực có độ lớn lần lượt là 3N, 5N, 4N. Nếu bỏ đi lực có độ lớn 5N thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 4N       B. 5N        C. 3N         D. Không đủ điều kiện
Câu 2: Lực nào đóng vai trò chủ yếu giữ cho vệ tinh chuyển động xung quanh Trái Đất?
A. Lực hấp dẫn của Mặt Trời.
B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.
C. Lực hấp dẫn của Mặt Trăng.
D. Không có lực nào, vệ tinh chuyển động theo quán tính.
Câu 3: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều?

A. Hình I và III           B. Hình I và II             C. Hình II và IV            D. Hình II và III
Câu 4: Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s, lúc t=0 thì vật có tọa độ x= 5m. Phương trình tọa độ – thời gian của vật là
A. x= 2t + 5 (m;s)      B. x= –2t + 5 (m;s)      C. x= 2t + 1 (m;s)      D. x= –2t + 5 (m;s)
Câu 5: Một chất điểm chuyển động trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m. Biết rằng nó đi được 10 vòng trong 2 giây. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó là
A. 6,28m/s; 197,2m/s2           B. 12,56m/s; 394,8m/s2         C. 18,84m/s; 98,6m/s2      D. 21,98m/s; 49,3m/s2
Câu 6: Một bánh xe quay đều với tần số là 50Hz. Tốc độ góc của bánh xe bằng
A. 314 rad/s       B. 3,14 rad/s       C.31,4 rad/s       D. 0,314 rad/s
Câu 7: Hai vật A, B cách nhau 27m chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với vận tốc không đổi vA=1,1m/s; vB=0,5m/s. Sau 10s, khoảng cách giữa hai vật là
A. 5m       B. 6m        C. 11m        D. 16m
Câu 8: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng làm quay vật rắn có trục quay cố định.
B. tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật.
C. tác dụng làm vật chuyển động.
D. tác dụng làm vật bị biến dạng.
Câu 9: Một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều được mô tả bởi phương trình tọa độ – thời gian: x = 6t + 2t2 (m,s). Kết luận nào sau đây là sai?
A. Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Vận tốc ban đầu của chất điểm là v0= 6m/s.
C. Chất điểm chuyển động theo chiều dương.
D. Gia tốc của chất điểm là a = 2m/s2.
Câu 10: Xét một vật rắn (có kích thước xác định), chịu tác dụng của hai lực. Hai lực này phải thỏa mãn điều kiện gì để vật cân bằng?
A. hai lực cùng độ lớn, cùng giá, ngược chiều.
B. hai lực cùng độ lớn,khác phương, ngược chiều.
C. hai lực cùng độ lớn.
D. hai lực cùng độ lớn, ngược chiều.

II. TỰ LUẬN:
Câu 1 (1,5đ):
a. Một vật có khối lượng 200g được treo vào lò xo nhẹ đặt thẳng đứng, đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật cân bằng, lò xo dãn một đoạn là 10cm. Tìm độ cứng của lò xo.
b. Thay vật được nêu ở câu a bằng một vật thứ hai chưa biết khối lượng. Khi vật cân bằng, lò xo dãn một đoạn 30cm. Tìm khối lượng vật thứ hai.
Biết gia tốc trọng trường là
Câu 2 (2đ): Một vật đang nằm yên trên mặt phẳng ngang. Ta truyền cho vật một vận tốc ( hướng theo phương ngang), vật chuyển động chậm dần đều sau khi đi được quãng đường 10 m thì dừng lại. Tìm hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang.
Câu 3 (1,5đ): Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0=25m/s và rơi xuống đất sau thời gian t=3s. Lấy g=10m/s2. Hỏi quả bóng đã được ném từ độ cao nào và tầm bay xa của quả bóng bằng bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí.

———HẾT————-

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) – Gồm 10 câu (mỗi câu 0,5 điểm)

Mã đề 109

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B B A A B A C A D A

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây