Đề Thi HK 2 Vật Lý Có Đáp Án Lớp 12- Đề 14

0
33

Đề Thi HK 2 Vật Lý Có Đáp Án Lớp 12- Đề 14

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,02.1023 mol-1,, 1u = 931,5 MeV/c2.
Câu 1. Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 600. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ = 1,68. Góc lệch của tia đỏ và tia tím trong khối chất lỏng là:
A. 2,8o        B. 4,12o       C. 0,6o        D. 1,82o
Câu 2 Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tia X và tia tử ngoại đều
A. có bản chất là sóng điện từ.              B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. kích thích một số chất phát quang.    D. bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
Câu 4. Giá trị bước sóng nhỏ nhất phát ra từ ống Rơnghen thay đổi như thế nào khi tăng hiệu điện thế giữa anot và catot ?
A. Tăng lên.     B. Giảm xuống.      C. Không đổi      D. Ban đầu tăng lên sau đó giảm xuống
Câu 5. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu tím và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân không thay đổi       B. khoảng vân tăng lên
C. vị trí vân trung tâm thay đổi     D. khoảng vân giảm xuống
Câu 6. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết D=1m, a=1 mm. Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Bước sóng ánh sáng là
A. 0,44 μm.      B. 0,52 μm.       C. 0,60 μm.      D. 0,58 μm.
Câu 8. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ( ở hai phía của vân trung tâm) đo được là 9,6 mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:    A. 6,4 mm.       B. 6 mm.       C. 7,2 mm.      D. 3 mm.
Câu 9. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0.5 μm đến khe S1S2=a=0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D=1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x=3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 3      B. Vân sáng bậc 4       C. Vân tối bậc 3      D. Vân tối thứ 4
Câu 10. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng: λ1 = 0,4μm , λ2 = 0,5μm , λ3 = 0,6μm. Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa. Số vân sáng quan sát được trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm:    A. 34       B. 37       C. 24      D. 27
Câu 11. Thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe a=0,4mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 11,2mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa dọc theo đường thẳng vuông góc với màn chứa hai khe một đoạn 0,6 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là:
A. 0,64 μm       B. 0,67 μm        C. 0,51 μm        D. 0,48 μm
Câu 12. Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1=0,4μm và λ2=0,6μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 7 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?
A. 14         B. 17        C. 18       D. 23
Câu 13. Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là
A. kim loại.       B. kim loại kiềm        C. chất cách điện.       D. chất hữu cơ.
Câu 14. Công thoát của kim loại Cs là 1,88eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra ngoài bề mặt kim loại Cs.
A. λ ≈ 1.057.107m.      B. ≈ 2,114.1107m.      C. ≈ 3.008.107m.      D. ≈ 6,6.107m.
Câu 15. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào ?
A. Khí.       B. Lỏng.       C. Rắn.       D. Bán dẫn.
Câu 16. Một mạch điện gồm một bộ pin có suất điện động 12V và điện trở trong 4Ω mắc nối tiếp với một quang điện trở. Khi quang điện trở không được chiếu sáng thì cường độ dòng điện chạy trong mạch chỉ vào khoảng 12μA. Xác định điện trở trong của quang điện trở.       A. Ro ≈ 106 Ω.      B. Ro ≈108Ω.       C. Ro ≈ 2.107 Ω.       D. Ro ≈ 3.107 Ω.
Câu 17. : Xét ba mức năng lượng của nguyên tử Hyđrô EK < EL < EM . Cho biết EL – EK > EM – EL . Xét ba vạch quang phổ (ba ánh sáng đơn sắc) ứng với sự chuyển mức năng lượng như sau: Hãy chọn cách sắp xếp đúng:
A. λLK < λML < λMK.   B. λLK > λLK > λMK   .C. λMK > λLK > λML.   D. λMK < λLK < λML.
Câu 18. Một nguyên tử hyđrô nhận được năng lượng và electrôn chuyển lên mức N khi chuyển về mức cơ bản nó có thể phát ra nhiều nhất là bao nhiêu vạch quang phổ.
A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.
Câu 19. Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 8.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,40 μm.       B. 0,35 μm.       C. 0,30 μm.       D. 0,26 μm.
Câu 20. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 4r0.       B. 16r0.       C. 9r0.      D. 12r0.
Câu 21. Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ 1 trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm, vạch thứ 1 của dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ 2 trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K là:    A. 0,5346 μm.    B. 0,1027 μm.    C. 0,3890 μm.    D. 0,7780 μm.
Câu 22. Ca tốt của một tế bào quang điện được làm từ kim loại có công thoát Electron là
A= 1,24eV. Chiếu vào bề mặt Ca tốt ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,36μm .Hiệu điện thế để triệt tiêu dòng quang điện ? .
A. Uh= -2,21V       B. Uh= -1,246V        C. Uh= 2,21V       D. Uh= -2,21V
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân
A. lực hạt nhân là lực hút      C. bán kính tác dụng của lực hạt nhân khoảng 10-15m
B. lực hạt nhân là lực tương tác mạnh      D. bản chất của lực hạt nhân là lực tĩnh điện
Câu 24. Chọn phát biểu đúng:Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.
B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.

A. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.       B. lớn hơn một lượng 3,42 MeV
C. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.       D. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
   A. 3746,4MeV.     B. 9,5MeV.     C. 1873,2MeV.     D. 19MeV.
Câu 27. Cho phản ứng hạt nhn: . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.       B. 200,025 MeV.       C. 17,498 MeV.      D. 21,076 MeV.

A. 119/351.       B. 119/117.         C. 3/1.       D. 295/100.
Câu 29. Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau.Đồng vị thứ nhất có chu kì T1 = 2,4 ngày ngày đồng vị thứ hai có T2 = 40 ngày ngày. Sau thời gian t1 thì có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã, sau thời gian t2 có 87,5% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã. Tỉ số t1/t2 :   A. 2    B. 0.5    C. 4    D. 0.25
Câu 30. Một chất phóng xạ β cho hạt nhân con là X. Tại thời điểm t tỷ số khối lượng chất X với khối lượng chất phóng xạ còn lại là 0,5. Sau đó 2 giờ tỷ số này là 5. Hỏi sau bao lâu, kể từ thời điểm t tỷ số đó bằng 11.    A. 3,08h       B. 3,58h       C. 4,28h       D. 2,48h
———— Hết nội dung đề thi ———-
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây