Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Vật Lý 12 -Đề 3

0
38

Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Vật Lý 12 -Đề 3

Câu 1: Trong chuỗi phân rã phóng xạ có bao nhiêu hạt và được phát ra:
A. 7 và 2      B. 4 và 7      C. 7 và 4      D. 3 và 4
Câu 2: Chọn phát biểu sai :
A. Tần số ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.
B. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến sự phát ra một photon khác.
C. Khi chuyển từ trạng thái có mức năng lượng cao về trạng thái có mức năng lượng thấp hơn thì nguyên tử sẽ phát ra một photon.
D. Mẫu nguyên tử Bo không giải thích được tính bền vững của nguyên tử Hiđrô.
Câu 3: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến các vị trí đó bằng:
A. λ/4      B. λ/2      C. 2λ      D. λ
Câu 4: Xét phản ứng nhiệt hạch: D + D → X + n + 3,074 MeV. Khối lượng đơteri cần thiết để thu được năng lượng bằng năng lượng khi đốt cháy 1 kg than (cho năng suất toả nhiệt của than là 3.107 J/kg) là     A. 0,810 mg.     B. 0,203 mg.     C. 0,608 mg.    D. 0,405 mg.
Câu 5: Một hạt α bắn vào hạt nhân đứng yên tạo ra nơtron và hạt X. Các hạt nơtron và X có động năng lần lượt là 4 MeV và 1,8 MeV. Cho: mα = 4,0016u; mn = 1,00866u; mAl = 26,9744u; mX = 29,9701u; 1u = 931,5MeV/c2. Động năng của hạt α là:
A. 5,8 MeV      B. 8,37 MeV      C. 7,8 MeV      D. 3,23 MeV
Câu 6: Một chất phóng xạ có khối lượng m0 và chu kì bán rã T. Sau thời gian t = 4T , khối lượng chất phóng xạ này đã phân rã là:

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân:. Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ΔMt= 0,0087(u), Đơtơri ΔMd= 0,0024(u), hạt ∝ ΔM∝ = 0,0305(u). Cho 1u = 931MeV/c2 năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
A. 20,6(MeV)       B. 18,06(MeV)        C. 16,08(MeV)        D. 38,72(MeV)
Câu 8: Thực hiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng bên là 7mm. Khoảng vân tính được là:
A. 2mm        B. 4mm         C. 2,5mm         D. 3,5mm
Câu 9: Sự giống nhau giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ là
A. đều đặc trưng cho nguyên tố.
B. màu các vạch quang phổ.
C. cách tạo ra quang phổ.
D. đều phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và nhận được một vân sáng bậc 3 tại một điểm M nào đó trên màn. Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó thì phải dùng ánh sáng có bước sóng là:
A. 750nm        B. 500nm        C. 420nm         D. 630nm
Câu 11: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λo. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:    A. 1.A      B. 2.A      C. 0,5.A      D. 0,75.A
Câu 12: Hạt nhân có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u), năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  là (cho 1u = 931MeV/c2):   A. 12,44(MeV)      B. 6,07(MeV)      C. 8,44(MeV)      D. 10,26(MeV)
Câu 13: Hạt nhân (đứng yên) phóng xạ α tạo ra hạt nhân con (không kèm bức xạ γ). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. Nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
B. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con
C. Lớn hơn động năng của hạt nhân con
D. Bằng động năng của hạt nhân con
Câu 14: Điểm chung giữa hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong là:
A. tạo ra lỗ trống trong bán dẫn và kim loại.
B. giải phóng electron ra khỏi kim loại và bán dẫn.
C. có giới hạn quang điện.
D. làm cho vật thiếu điện tích âm.
Câu 15: Khi động năng của một hạt electron chuyển động tương đối tính bằng 0,6 lần năng lượng nghỉ của nó thì tốc độ của electron bằng
A. 2,343107 m/s.       B. 1,758.107 m/s.         C. 2,525.108 m/s.         D. 2,342.108 m/s.
Câu 16: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 μm. Ánh sáng này có màu
A. vàng       B. đỏ        C. lục       D. tím
Câu 17: Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m với công suất 10W. Số photon do nguồn sáng đó phát ra trong một giây vào khoảng giá trị: ( h = 6,625.10-34Js ; c = 3,108m/s):   A. 2,52.1017 photon.     B. 2,52.1020 photon.     C. 2,52.1018 photon.     D. 2,52.1019 photon.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc. Nếu dịch màn quan sát đi một đoạn 0,2m theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì khoảng vân thay đổi một lượng bằng 500 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe là
A. 0,20mm        B. 0,40mm        C. 0,40cm         D. 0,20cm
Câu 19: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng lớn.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. số nuclôn càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 20: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau khi phân rã bằng

Câu 21: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:
A. Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu lam thì lớn hơn đối với tia sáng màu cam.
B. Ánh sáng có tính chất hạt.
C. Tốc độ truyền của mọi ánh sáng trong lăng kính như nhau.
D. Chiết suất của môi trường không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.
Câu 22: Tìm câu sai :
A. Sự huỳnh quang và sự lân quang đều xảy ra ở điều kiện bình thường.
B. Năng lượng các photon của ánh sáng phát quang nhỏ hơn năng lượng các photon của ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng phát quang có bước sóng ngắn hơn ánh sáng kích thích.
D. Hiện tượng lân quang có thời gian phát quang dài hơn hiện tượng huỳnh quang.
Câu 23: Hạt nhân Po210 phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb206. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt Pb và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ giữa khối lượng Pb và khối lượng Po trong mẫu là:     A. 0,204.       B. 5,097.       C. 4,905.       D. 0,196.
Câu 24: Lần lượt chiếu vào một tấm kim loại 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,39μm và λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bứt ra lần lượt là v1 và v2 với . Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này là
A. 0,63 μm.        B. 0,75 μm.         C. 0,69 μm.        D. 0,45 μm.
Câu 25: Phần lớn năng lượng được giải phóng ngay khi phân hạch hạt nhân
A. Động năng của các nơtron phát ra
B. Động năng của các mảnh hạt nhân
C. Năng lượng của các photon của tia γ
D. Năng lượng toả ra do phóng xạ của các mảnh hạt nhân
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa Young, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,4 . Xác định λ1 để vân sáng bậc 2 của λ2 = 0,4 trùng với một vân tối của λ1. Biết 0,4 μm≤ λ1 ≤ 0,76μm:     A. 0,6μm .      B. 0,67μm .      C. 0,53μm .      D. 0,47μm .
Câu 27: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A. Bị khúc xạ qua lăng kính.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Có một màu xác định.
D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, nguồn sáng phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc: λ1(đỏ) = 0,7μm; λ2(lục) = 0,56μm; λ3(tím) = 0,42μm. Giữa hai vân liên tiếp cùng màu với vân trung tâm số vân màu đỏ quan sát được là bao nhiêu ?
A. 11.       B. 10       C. 9.       D. 6.
Câu 29: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại:
A. Tia catôt.       B. Tia tử ngoại.        C. Tia X.        D. Tia gamma.
Câu 30: Phản ứng phân hạch
A. chỉ xãy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ
B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn
C. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn
D. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
B. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
Câu 32: Trong nguyên tử hidro, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng – 0,85 eV sang trạng thái dừng có mức năng lượng – 1,51 eV thì nguyên tử
A. phát xạ photon có bước sóng 1,882 µm.
B. phát xạ photon có bước sóng 0,526 µm.
C. hấp thụ photon có bước sóng 0,526 µm.
D. hấp thụ photon có bước sóng 1,882 µm.
Câu 33: Một khối chất phóng xạ Radon, sau thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi 18,2%. Hằng số phóng xạ của Radon là:
A. 3 (giờ-1).      B. 2,33.10-6 (giây-1).      C. 0,2 (giây-1).      D. 2,33.10-6 (ngày-1).
Câu 34: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng và λ1 và λ2 = 3 vào tấm kim loại có giới hạn quang điện thì tỉ số vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catôt là 3. Tỉ số là:     A. 3.      B. 4/3.     C. 4.      D. 3/4.
Câu 35: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X ?
A. Tác dụng mạnh lên phim ảnh.
B. Có khả năng đâm xuyên.
C. Có khả năng ion hóa chất khí.
D. Bị lệch đường đi trong điện trường.

Câu 36: Thực hiện giao thoa khe Young với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần hai khe một khoảng bao nhiêu?
A. Ra xa thêm D/3.            B. Ra xa thêm 3D/4.
C. Lại gần thêm 3D/4.        D. Lại gần thêm D/3.
Câu 37: Trong nguyên tử Hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11(m). Bán kính quỹ đạo dừng N là:  A. 84,8.10-11(m).     B. 132,5.10-11(m).     C. 21,2.10-11(m).     D. 47,7.10-11(m).
Câu 38: Năng lượng photon lớn nhất mà một ống phát tia X có thể phát ra bằng 3.10-15J. Bỏ qua động năng ban đầu của các elctron bứt ra từ catốt, điện áp giữa anốt và catốt của ống này là:   A. 24kV      B. 18,75kV       C. 48kV      D. 6,625kV
Câu 39: Động năng ban đầu cực đại electron quang điện càng lớn khi photon ánh sáng tới có năng lượng
A. Càng nhỏ và công thoát kim loại càng nhỏ.
B. Càng lớn và công thoát kim loại càng lớn.
C. Càng lớn và công thoát kim loại càng nhỏ.
D. Càng nhỏ và công thoát kim loại càng lớn.
Câu 40: Công thoát của êlectrôn ra khỏi đồng (Cu) và kẽm (Zn) lần lượt là: 4,14eV và 3,55eV. Giới hạn quang điện của hợp kim đồng kẽm là
A. 350 nm.      B. 325 nm.      C. 275 nm.      D. 300 nm.

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A                x  x                      
B          x    x        x              
C  x          x          x  x  x            
D    x  x  x                      x  x    

 

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A  x      x              x        x  x      
B          x          x  x    x          x    
C    x  x      x                x          x  
D              x  x              x          

 

39. C     40. A

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây