Đề Kiểm Tra Toán 10 Giữa Kì 1 Có Lời Giải Và Đáp Án

0
64

Đề kiểm tra Toán 10 giữa kì 1 có lời giải và đáp án trắc nghiệm và tự luận rất hay. Các bạn xem ở dưới.

ĐỀ 2

Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 10

Thời gian: 60 phút

I. TRẮC NGHIỆM: ( 5 ĐIỂM)

Câu 1: Cho hàm số y = mx+2. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số đồng biến trên R

A. m > 0. B. $m \le 0$ C. $m \ge 0$ D. m > 1

Câu 2: Cho hàm số y= ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c\,(a \ne 0)$có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là

A. I$\left( {\frac{{ – b}}{{2a}};\,\frac{{ – \Delta }}{{4a}}} \right)$ B. I$\left( { – \frac{b}{a};\, – \frac{\Delta }{{4a}}} \right)$ C. I$\left( { – \frac{b}{{2a}};\,\frac{\Delta }{{4a}}} \right)$ D. I$\left( {\frac{b}{{2a}};\,\frac{\Delta }{{4a}}} \right)$

Câu 3: Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Đặt $\overrightarrow {AB} \, = \overrightarrow a ;\,\overrightarrow {AC} \, = \overrightarrow b $. Khi đó, $\overrightarrow {CG} $ được biểu diễn theo hai vectơ $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b $ là

A. $\overrightarrow {CG} \, = \frac{{ – 1}}{3}\overrightarrow a \, – \frac{2}{3}\overrightarrow b $. B. $\overrightarrow {CG} \, = \frac{1}{3}\overrightarrow a \, + \frac{2}{3}\overrightarrow b $. C. $\overrightarrow {CG} = \frac{1}{3}\overrightarrow a – \frac{2}{3}\overrightarrow b $. D.$\overrightarrow {CG} \, = \frac{2}{3}\overrightarrow a \, – \frac{1}{3}\overrightarrow b $

Câu 4: Cho hình vuông ABCD. Chọn câu đúng?

A. $\left| {\overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|$ B.$\overrightarrow {CG} \, = \frac{1}{3}\overrightarrow a \, + \frac{2}{3}\overrightarrow b $ C. $\overrightarrow {AC} \, = \overrightarrow {BD} $ D. $\overrightarrow {AD} \,;\overrightarrow {AC} $cùng phương.

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan B. Buồn ngủ quá!
C. 8 là số lẻ. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính $\left| {\overrightarrow {BC} \, + \overrightarrow {CA} } \right|$

A. 1. B. 2a.
C. a D.$\frac{{\sqrt 3 }}{2}a$

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c = 0\,(a \ne 0)$ vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?

A. Phương trình ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c = 0\,(a \ne 0)$ không có nghiệm.
B. Phương trình ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c = 0\,(a \ne 0)$ có nghiệm kép.
C. Phương trình ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c = 0\,(a \ne 0)$ có 2 nghiệm phân biệt.
D. Phương trình ${\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx + c = 0\,(a \ne 0)$ có nghiệm.

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. $\overrightarrow {BA} \, + \overrightarrow {AD} \, = \overrightarrow {AC} $ B. $\overrightarrow {AB} \, + \overrightarrow {AD} \, = \overrightarrow {CA} $. C. $\overrightarrow {AB} \, + \overrightarrow {AD} \, = \overrightarrow {AC} $ D. $\overrightarrow {AB} \, + \overrightarrow {BC} \, = \overrightarrow {CA} $.

Câu 9: Xác định các hệ số b,c để đồ thị hàm số y =$2{x^2} + bx + c$ có đỉnh I(-1,2). Chọn câu đúng

A. 2b-c=0. B. b-c=0. C. b+c=2. D. 2b+c=2.

Câu 10: Cho số gần đúng a=2021009 với độ chính xác d=100. Hãy viết số quy tròn của số a

A. 2020000. B. 2021000 C. 2022000 D. 2029 .

Câu 11: Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 12: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó, $\overrightarrow {AC} \, + \overrightarrow {BD} $ bằng

A. $ – 2\overrightarrow {MN} $ B. $\overrightarrow {MN} $ C. $\overrightarrow {NM} $ D. $2\overrightarrow {MN} $

Câu 13: Cho tập hợp A=$\left\{ {\alpha ;\beta ;\gamma ;\lambda } \right\}$. Gọi X là tập hợp con của A và thỏa: $\beta \in X$và X có 3 phần từ. Số tập X là

A. 3. B. 8 . C. 2. D. 16.

Câu 14: Cho f(x)=2x-5. Tính f(3)

A. f(3)= -5. B. f(3)= 1. C. f(3)= 11. D. f(3)= 3.

Câu 15: Cho $M = \left( { – \infty ;5} \right]$ và $N = \left[ { – 2;6} \right)$. Chọn khẳng định đúng.

A. $M \cap N = \left[ { – 2;6} \right)$ B.$M \cap N( – 2;5)$ . C. $M \cap N( – \infty ;6)$ D. $M \cap N\left[ { – 2;5} \right]$.

II. TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)

Bài 1.

a) (1 điểm) Cho A=$\left\{ {a;b;c;d;m;n;p;q} \right\}$,B=$\left\{ {c;d;m;k;l} \right\}$. Tìm $A \cap B,A \cup B$

b) (0.5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y =$\frac{2}{{\sqrt {5 – x} }}$

Bài 2. Cho parabol (P): y = ${x^2} – 4x + 3$

a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

b) (1 điểm) Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = mx+3 cắt (P) tại hai điểm phân biệt A;B có hoành độ ${x_{1;}}{x_2}$ thỏa mãn $x_1^2 + x_2^2 = 4$.

Bài 3.

a) (0.5 điểm) Cho bốn điểm A,B,C,D phân biệt. Chứng minh: $\overrightarrow {AB} \, – \overrightarrow {DC} \, + \,\overrightarrow {BC} \,\, – \,\overrightarrow {AD} \, = \overrightarrow 0 $.

b) (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ. Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh và NQ sao cho $5\overrightarrow {NH} \, – \overrightarrow {NP} = \overrightarrow 0 \,,\,\overrightarrow {NK} \, = \frac{1}{6}\overrightarrow {NQ} $. Chứng minh: M, H, K thẳng hàng.

…………………………….HẾT……………………………..

Họ và tên thí sinh: …………………………………………….: Số báo danh:……………………….

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A A C A B C D C B B A D A B D

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1a Cho A=$\left\{ {a;b;c;d;m;n;p;q} \right\}$,B=$\left\{ {c;d;m;k;l} \right\}$. Tìm $A \cap B,A \cup B$
$A \cap B = \left\{ {c;d;m} \right\}$ 0,5
$A \cup B = \left\{ {a;b;c;d;m;n;p;q;k;l} \right\}$ 0,5
1b. Tìm tập xác định của hàm số y =$\frac{2}{{\sqrt {5 – x} }}$
+ 5-x >0

Suy ra : x<5

$D = \left( { – \infty ;5} \right)$

0,25

0,25

Bài 2 Cho parabol (P): y = ${x^2} – 4x + 3$
 

2a

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

+ Ghi đúng vị trí hoành độ, tung độ đỉnh

+ Ghi đúng chiều biến thiên

( nếu thiếu $ + \infty $thì tha)

+ Ghi đúng tọa độ đỉnh

+ Xác định được thêm 2 điểm đặc biệt và vẽ đúng dạng đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

2b Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = mx+3 cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B có hoành độ ${x_{1;}}{x_2}$ thỏa mãn $x_1^2 + x_2^2 = 4$.

Giải

+ Lập được PTHĐGĐ :

0,25

0,25

0,5

Bài 3
3a Chứng minh: $\overrightarrow {AB} \, – \overrightarrow {DC} \, + \,\overrightarrow {BC} \,\, – \,\overrightarrow {AD} \, = \overrightarrow 0 $.

0,5

0,5

3b
Bài trướcĐề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Toán 10 Có Đáp Án Và Lời Giải
Bài tiếp theoĐề Thi Toán Lớp 10 Giữa Kì 1 Có Lời Giải Và Đáp Án

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây