Đề Thi HK 2 Môn Địa 12- Đề 8

0
33

Đề Thi HK 2 Môn Địa 12- Đề 8

I – Phần trắc nghiệm. ( 7 điểm )
Câu 1. Đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ
A. Đất nước thống nhất năm 1975. B. Cải cách trong nông nghiệp năm 1979.
C. Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI ( năm 1986 ). D. Việt Nam bắt đầu xuất khẩu gạo ra thế giới.

Câu 2. Sau Đổi mới cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng
A. Thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội kéo dài. B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. Cơ cấu lãnh thổ cũng chuyển biến rõ nét.       D. Công nghiệp hóa hiện đại hóa.

Câu 3. Nước ta nằm ở vị trí
A. Rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.       B. Phía nam của Đông Nam Á
C. Trung tâm của bán đảo Đông Dương.            D. Phía đông Đông Nam Á

Câu 4. Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến thiên nhiên nước ta?
A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.      B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng.
C. Là địa hình nhiều đồi núi.                       D. Quy định thiên nhiên có bốn mùa rõ rệt.

Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam ?
A. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.            B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
C. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m.         D. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt.

Câu 6. Miền núi nước ta có các cao nguyên và thung lũng,tạo thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh
A. lương thực. B. cây công nghiệp. C. thực phẩm. D. hoa màu.

Câu 7. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
A. Gồm các khối núi và cao nguyên .       B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.     D. Gồm các dãy núi song song hướng Tây Bắc – Đông Nam.

Câu 8. Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng nước ta là nơi
A. Không được bồi tụ phù sa hàng năm.         B. Có nhiều ô trũng ngập nước.
C. Được canh tác nhiều nhất.                        D. Được bồi tụ phù sa hàng năm.

Câu 9. Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển nước ta?
A. Rừng ngập mặn        B. Rừng kín thường xanh.       C. Rừng cận xích đạo gió mùa.       D. Rừng thưa nhiệt đới khô.

Câu 10. Ven biển Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta nhờ có:
A. Nhiều bãi cát rộng.                B. Nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển.
C. Nhiều sông lớn đổ ra biển.     D. Tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

Câu 11. Khí hậu nước ta có tính chất gió mùa là do
A. Hoạt động của gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.   C. Sự phân mùa của khí hậu nước ta.
B. Hoạt động quanh năm của Tín phong ở bán cầu Bắc.      D. Nước ta có đầy đủ các mùa trong năm.

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?
B. Nhiều sông.      B. Phần lớn là sông nhỏ.      C. Mật độ sông lớn.       D. Ít phụ lưu.

Câu 13. Nguyên nhân nào gây ra gió tây khô nóng ở miền Trung nước ta?
A. Gió Đông Nam vượt dãy Trường Sơn.         B. Gió Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
C. Gió Đông Bắc vượt dãy Trường Sơn.          D. Gió Tây Bắc vượt dãy Trường Sơn

Câu 14. Tính chất nào không phải là đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam?
A. Nền nhiệt độ cao.        B. Lượng mưa lớn.       C. Có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.       D. Phân hoá rõ nét.

Câu 15. Cảnh quan thiên nhiên nào là tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam nước ta ?
A. Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.             C. Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.             D. Đới rừng xích đạogió mùa.

Câu 16. Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta là
A. đất phù sa và feralit.     B. đất feralit và đất mùn thô.     C. feralit có mùn và đất mùn. D. đất mùn và đất mùn thô.

Câu 17. Đặc điểm nào là của khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta ?
A. Tổng nhiệt độ năm lớn.                  B. Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi.
C. Lượng mưa giảm khi lên cao.          D. Mát mẻ, không có tháng nào trên 25oC.

Câu 18. Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?
A. Đất phù sa.       B. Đất feralit.       C. Đất feralit có mùn.        D. Đất mùn thô.

Câu 19. Tính đa dạng sinh học của sinh vật ở nước ta thể hiện ở
A. Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm.
B. Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.
C. Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.
D. Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý.

Câu 20. Biện pháp kĩ thuật canh tác kết hợp nông – lâm nào không được sử dụng ở vùng đồi núi nước ta ?
A. Làm ruộng bậc thang.                  B. Đào hố vẩy cá.
C. Trồng cây theo băng.                   D. Trồng thẳng hàng từ đỉnh xuống.

Câu 21. Nơi chịu lụt úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là vùng:
A. Châu thổ sông Hồng.      B. Bắc Trung Bộ.     C. Duyên hải Nam Trung Bộ.    D. Tây Bắc.

Câu 22. Ở nước ta, khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất là
A. Đông Bắc.        B. Nam Bộ.           C. Tây Bắc.         D. Miền Trung.

Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.      B. Tuyên Quang.         C. Cao Bằng.           D. Hà Giang.

Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực phần trên lãnh thổ Việt Nam hệ thống sông nào lớn nhất ?
A. Sông Cả.       B. Sông Đồng Nai.       C. Sông Hồng.        D. Sông Mê Công ( Cửu Long ).

Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Hồng (trạm Hà Nội) lớn nhất vào tháng nào trong năm?
A. Tháng VI.       B. Tháng VII.         C. Tháng VIII.         D. Tháng IX.

Câu 26. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY

Năm 2005 2014
Tổng số ( nghìn ha ) 13 287,0 14 809,4
 
Cây lương thực ( nghìn ha ) 8 383,4 8 996,2
 
Cây công nghiệp ( nghìn ha ) 2 495,1 2 843,5
Cây khác ( nghìn ha ) 2 408,5 2 969,7

Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền.       B. Biểu đồ tròn.          C. Biểu đồ cột.         D. Biểu đồ đường.

Câu 27. Cho bảng số liệu:  LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: mm)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
TP.HồChí Minh 13,8 4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327,1 266,7 116,5 48,3

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết so sánh  nào sau đây không  đúng về chế độ mưa giữa Hà Nội và Hồ Chí Minh?

A. Tháng mưa cực đại ở Hà Nội đến sớm hơn ở TP. Hồ Chí Minh.
B. Thời gian mùa mưa ở TP. Hồ Chí Minh dài hơn Hà Nội.
C. Tháng có lượng mưa thấp nhất ở Hà Nội sớm hơn ở TP. Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội có tổng lượng mưa cả năm lớn hơn TP. Hồ Chí Minh.

Câu 28. Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?
A. Chế độ mưa có sự phân mùa. B. Nhiệt độ các tháng trong năm ít chênh lệch.
C. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII. D. Nhiệt độ các tháng trong năm không đều.

II – Tự luận ( 3,0 điểm )
Câu 1. ( 2 điểm) Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa biểu hiện qua địa hình nước ta như thế nào?
Câu 2. ( 1 điểm) Nêu đặc điểm sinh vật của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta ?
——————–HẾT——————–
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA C D A A C B C D A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA A D B C B C D B A D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA A C B C C B D B    

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây